Ngày 36

N3 · 50 từ · số 1751–1800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 喋るしゃべるnói, buôn chuyện
  2. 国外こくがいnước ngoài
  3. 欠点けってんkhuyết điểm, nhược điểm
  4. 大雨おおあめmưa to, mưa xối xả
  5. チャンスちゃんすcơ hội
  6. エネルギーえねるぎーnăng lượng
  7. 気付くきづくnhận ra, nhận thấy
  8. 山登りやまのぼりleo núi
  9. 島国しまぐにquốc đảo
  10. 気に入るきにいるvừa ý
  11. 昼前ひるまえbuổi sáng, gần trưa
  12. 転ぶころぶngã
  13. ダイヤだいやkim cương, lịch chạy (tàu)
  14. スイッチすいっちcông tắc
  15. 日傘ひがさô che nắng
  16. ポップコーンぽっぷこーんbỏng ngô
  17. キャラメルきゃらめるcaramen
  18. ハッピーエンドはっぴーえんどkết thúc có hậu
  19. ピクニックぴくにっくdã ngoại
  20. ヘルシーへるしーtốt cho sức khỏe
  21. ビスケットびすけっとbánh quy
  22. ハンサムはんさむđẹp trai
  23. ついにcuối cùng
  24. 好みこのみsở thích, khẩu vị
  25. 説せつhọc thuyết, tin đồn
  26. 事態じたいtình hình
  27. 日常にちじょうđời thường
  28. 候補こうほứng cử viên
  29. 大戦たいせんđại chiến
  30. 地位ちいđịa vị
  31. 宝石ほうせきđá quý
  32. 回りまわりsự xoay vòng, đi vòng quanh, đi một lượt
  33. 衝突しょうとつva chạm, xung đột
  34. 区別くべつphân biệt
  35. 詰めるつめるnhồi đầy, thu hẹp (khoảng cách)
  36. 今にもいまにもsắp sửa, bất cứ lúc nào
  37. 利口りこうlanh lợi, thông minh
  38. 離すはなすtách ra, để cách xa
  39. 基もとnền tảng, cơ sở
  40. 手品てじなảo thuật
  41. 益々ますますngày càng, càng thêm
  42. 対するたいするđối diện, đối phó
  43. 優れるすぐれるxuất sắc, vượt trội
  44. 要するにようするにtóm lại
  45. 会合かいごうhội họp, buổi gặp mặt
  46. しばしばhay, thường, thường xuyên
  47. 欠陥けっかんkhiếm khuyết
  48. づらいkhó ~
  49. 短たん~ ngắn (như 短期間)
  50. だってnhưng mà, tại vì