Ngày 30
N3 · 50 từ · số 1451–1500
0 / 50
Từ vựng 50
- 手伝いてつだいsự giúp đỡ, người phụ giúpdanh từ
- コードこーどmã, dây điện, hợp âmdanh từ
- ツアーつあーtour, chuyến du lịchdanh từ
- 年上としうえhơn tuổi, bậc trêndanh từ
- 瓶びんchaidanh từ
- 社内しゃないnội bộ công tydanh từ
- 減るへるgiảm, đói (bụng)động từ nhóm 1
- 前年ぜんねんnăm trướcdanh từ
- 独身どくしんđộc thândanh từ
- 半月はんつきnửa thángdanh từ
- ゴールごーるkhung thành, vạch đíchdanh từ
- お喋りおしゃべりtán gẫu, người nói nhiềudanh từ
- 両替りょうがえđổi tiềndanh từ
- ほうれん草ほうれんそうrau chân vịtdanh từ
- 左折させつrẽ tráidanh từ
- 一等いっとうhạng nhất, nhấtdanh từ
- 銀色ぎんいろmàu bạcdanh từ
- クッションくっしょんgối đệmdanh từ
- リビングりびんぐphòng khách, sinh hoạt gia đìnhdanh từ
- インフルエンザいんふるえんざcúmdanh từ
- ミーティングみーてぃんぐcuộc họpdanh từ
- ユーモアゆーもあhài hướcdanh từ
- 優勝ゆうしょうchức vô địchdanh từ
- 次第しだいtùy vào, ngay khi ~, đầu đuôidanh từ
- 爆発ばくはつvụ nổdanh từ
- 様子ようすdáng vẻ, tình hình, dấu hiệudanh từ
- 実行じっこうthực hiệndanh từ
- 面倒めんどうphiền phức, chăm sócdanh từ·tính từ đuôi な
- 博士はかせtiến sĩdanh từ
- 偶然ぐうぜんtình cờdanh từ·tính từ đuôi な
- 尊敬そんけいkính trọngdanh từ
- 主要しゅようchủ yếu, chínhtính từ đuôi な
- 演技えんぎdiễn xuấtdanh từ
- 借金しゃっきんnợdanh từ
- 上等じょうとうcao cấp, tuyệt vờidanh từ·tính từ đuôi な
- 金庫きんこkét sắtdanh từ
- 引っ張るひっぱるkéo, lôiđộng từ nhóm 1
- 頂上ちょうじょうđỉnhdanh từ
- 南西なんせいtây namdanh từ
- 飽きるあきるchán, ngánđộng từ nhóm 2
- 名人めいじんbậc thầy, cao thủdanh từ
- 度々たびたびthường xuyên, nhiều lầnphó từ
- トンとんtấndanh từ
- 繋ぐつなぐnối, kết nối, buộcđộng từ nhóm 1
- 語学ごがくhọc ngôn ngữdanh từ
- 誇りほこりniềm kiêu hãnh, lòng tự tôn, niềm tự hàodanh từ
- 絶滅ぜつめつtuyệt chủngdanh từ
- 時間目じかんめtiết thứ ~hậu tố
- 船せんtàu ~ (như 旅客船)hậu tố
- 一時いちじmột thời, tạm thời, một giờ (thời điểm)danh từ