Ngày 29
N3 · 50 từ · số 1401–1450
0 / 50
Từ vựng 50
- チーズちーずphô maidanh từ
- バッグばっぐtúi xáchdanh từ
- 本店ほんてんcửa hàng chínhdanh từ
- あちこちkhắp nơi, chỗ này chỗ kiađại từ
- 髪型かみがたkiểu tócdanh từ
- 宿泊しゅくはくlưu trúdanh từ
- 合わせるあわせるlàm cho khớp, gộp lạiđộng từ nhóm 2
- 年末ねんまつcuối nămdanh từ
- 幼いおさないnhỏ tuổi, ấu trĩtính từ đuôi い
- 婚約こんやくđính hôndanh từ
- 半ばなかばmột nửa, giữa chừngdanh từ
- 明かりあかりánh sáng, đèndanh từ
- 腐るくさるthối rữa, ôi thiuđộng từ nhóm 1
- 辛口からくちvị caydanh từ
- スピーチすぴーちbài phát biểudanh từ
- 権利けんりquyền lợidanh từ
- 余裕よゆうdư dả, thong dongdanh từ
- 知識ちしきkiến thứcdanh từ
- 患者かんじゃbệnh nhândanh từ
- 保存ほぞんbảo quản, lưu trữdanh từ
- 支配しはいthống trịdanh từ
- 誤解ごかいhiểu lầmdanh từ
- 組合くみあいcông đoàn, hợp tác xãdanh từ
- 翌日よくじつngày hôm saudanh từ
- 豆まめđậudanh từ
- 結論けつろんkết luậndanh từ
- 損そんthiệt hại, tổn thấtdanh từ
- 扱うあつかうxử lý, đối xửđộng từ nhóm 1
- 発達はったつphát triểndanh từ
- 資本しほんvốndanh từ
- 常識じょうしきlẽ thường, kiến thức phổ thôngdanh từ
- 独りひとりmột mìnhdanh từ
- 一層いっそうcàng thêm, hơn nữaphó từ
- 農民のうみんnông dândanh từ
- 破るやぶるxé, phá vỡ (lời hứa, kỷ lục), vi phạmđộng từ nhóm 1
- おまえmày (thân mật, thô lỗ)đại từ
- 震えるふるえるrun rẩyđộng từ nhóm 2
- 衣服いふくquần áo, y phụcdanh từ
- 食糧しょくりょうlương thựcdanh từ
- 可愛らしいかわいらしいdễ thương, đáng yêutính từ đuôi い
- 綿めんsợi bôngdanh từ
- 述べるのべるnói, trình bày, mô tảđộng từ nhóm 2
- 余分よぶんdư thừa, phần còn lạidanh từ·tính từ đuôi な
- 詩人しじんnhà thơdanh từ
- 乗せるのせるchở (người), chất (hàng)động từ nhóm 2
- 眺めるながめるngắm nhìn, nhìn ra xađộng từ nhóm 2
- 脇わきnách, bên cạnhdanh từ
- 院いん~ viện (như 病院, 大学院)hậu tố
- 段だん~ bậc (cầu thang), ~ đẳng (cờ vây, judo)hậu tố
- だがnhưng, tuy nhiênliên từ