Ngày 31

N3 · 50 từ · số 1501–1550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 空きあきchỗ trống, khe hở, thời gian rảnh
  2. 経つたつtrôi qua (thời gian)
  3. 年寄りとしよりngười cao tuổi, người già
  4. 戻すもどすđưa trở lại, để về chỗ cũ, nôn
  5. 似合うにあうhợp
  6. 右側みぎがわbên phải
  7. 足音あしおとtiếng bước chân
  8. 食後しょくごsau bữa ăn
  9. 折り紙おりがみxếp giấy, giấy màu
  10. ドレスどれすváy đầm
  11. ジムじむphòng tập thể hình, nhà thi đấu
  12. くもnhện
  13. 高熱こうねつsốt cao, nhiệt độ cao
  14. クリップくりっぷkẹp (giấy)
  15. ソーセージそーせーじxúc xích
  16. 我慢がまんchịu đựng, nhẫn nại
  17. 突然とつぜんđột nhiên, bất thình lình
  18. 帯おびdây đai, thắt lưng (kimono)
  19. 証明しょうめいchứng minh
  20. 集中しゅうちゅうtập trung
  21. 要求ようきゅうyêu cầu
  22. 注目ちゅうもくchú ý
  23. 魅力みりょくsức hấp dẫn
  24. まさかlẽ nào, không thể nào
  25. 女優じょゆうnữ diễn viên
  26. 跡あとdấu vết, vết, dấu tích
  27. 眺めながめphong cảnh, tầm nhìn
  28. 墓はかmộ
  29. 夫人ふじんphu nhân (kính ngữ)
  30. 掲示けいじthông báo (dán lên)
  31. 作物さくもつcây trồng
  32. 正にまさにquả thật, chính là, chắc chắn
  33. 決心けっしんquyết tâm
  34. 取り上げるとりあげるcầm lên, đề cập (vấn đề), lấy đi
  35. 年月ねんげつnăm tháng
  36. 上京じょうきょうlên thủ đô (Tokyo)
  37. 欠けるかけるthiếu, không đủ, sứt mẻ
  38. 器用きようkhéo tay, khéo léo
  39. 包みつつみgói, bọc
  40. 覆うおおうche, bao phủ
  41. 責めるせめるtrách mắng, đổ lỗi
  42. 硬貨こうかtiền xu
  43. 見当けんとうphỏng đoán, ước chừng
  44. 南東なんとうđông nam
  45. 裁判さいばんxét xử
  46. 悲劇ひげきbi kịch
  47. 堀ほりhào, mương
  48. 所しょvăn phòng ~, viện ~ (như 事務所, 研究所)
  49. 名めい~ người
  50. 形けいthể ~ (như 過去形), hình ~ (như 三角形)