Ngày 18

N3 · 50 từ · số 851–900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 兎うさぎthỏ
  2. 過ごすすごすtrải qua (thời gian), sống
  3. 口座こうざtài khoản
  4. 農業のうぎょうnông nghiệp
  5. 畑はたけruộng cạn
  6. 親子おやこcha mẹ và con cái
  7. 虎とらhổ
  8. 集まりあつまりbuổi tụ họp
  9. 信じるしんじるtin
  10. そっくりgiống hệt, toàn bộ
  11. 愛するあいするyêu
  12. 向かいむかいphía đối diện, phía bên kia
  13. 繰り返すくりかえすlặp lại
  14. 医院いいんphòng khám
  15. 注ぐつぐrót (rượu, nước), đổ
  16. 強風きょうふうgió mạnh
  17. 管理かんりquản lý
  18. 地域ちいきkhu vực
  19. 基本きほんcơ bản
  20. 記念きねんkỷ niệm
  21. 軍ぐんquân đội
  22. 評価ひょうかđánh giá
  23. 関連かんれんliên quan, liên hệ
  24. 最終さいしゅうcuối cùng
  25. 議員ぎいんnghị sĩ
  26. 環境かんきょうmôi trường
  27. 費用ひようchi phí
  28. 貴重きちょうquý giá, quý báu
  29. 混乱こんらんhỗn loạn
  30. 嫁よめcon dâu, cô dâu, vợ
  31. ややhơi, phần nào
  32. 睡眠すいみんgiấc ngủ
  33. 競技きょうぎthi đấu, trận đấu
  34. 恩おんơn nghĩa
  35. 同一どういつđồng nhất
  36. 破産はさんphá sản
  37. 高価こうかgiá cao, đắt tiền
  38. 誤りあやまりsai lầm, lỗi, sơ suất
  39. 従うしたがうtuân theo, đi theo
  40. 善ぜんđiều thiện
  41. 道徳どうとくđạo đức
  42. 組むくむlập (nhóm, kế hoạch), khoanh (tay)
  43. 霧きりsương mù
  44. がっかりthất vọng, nản lòng
  45. 武器ぶきvũ khí
  46. 管くだống
  47. 翼つばさcánh
  48. 力りょくsức ~ (như 能力, 体力)
  49. 上じょうvề mặt ~ (như 歴史上)
  50. 外がいngoài ~ (như 時間外)