Ngày 1
N3 · 50 từ · số 1–50
0 / 50
Từ vựng 50
- 日本にほんNhật Bảndanh từ
- 円えんyên (tiền Nhật), hình tròndanh từ
- 男の人おとこのひとngười đàn ôngdanh từ
- いただきますxin phép dùng bữa (nói trước khi ăn)cách nói cố định
- ありがとうcảm ơn (thân mật)cách nói cố định
- 金かねtiềndanh từ
- どんなnhư thế nàoliên thể từ
- 酒さけrượudanh từ
- こんにちはxin chào (chào ban ngày)cách nói cố định
- 数かずsố lượng, con sốdanh từ
- 神かみthần, Thượng Đếdanh từ
- 頃ころhồi, khoảng lúcdanh từ
- 女子じょしcon gái, phụ nữdanh từ
- ずっとsuốt, liên tục, hơn hẳnphó từ
- どこかđâu đóđại từ
- 何もなにもbất cứ thứ gì (dùng trong câu phủ định)phó từ
- 本当ほんとthật, sự thật (khẩu ngữ)danh từ
- かもしれないcó thể ~cách nói cố định
- 何時でもいつでもbất cứ lúc nào, lúc nào cũngphó từ
- 何でもなんでもbất cứ thứ gì, cái gì cũngphó từ
- 愛あいtình yêudanh từ
- 組くみlớp, tổ, độidanh từ
- 例れいví dụdanh từ
- 馬うまngựadanh từ
- 少年しょうねんcậu bédanh từ
- よろしくmong được giúp đỡ (lời chào), một cách thích hợpphó từ
- 桜さくらhoa anh đào, cây anh đàodanh từ
- こんなにnhư thế này, đến mức nàyphó từ
- 文ぶんcâu, bài viếtdanh từ
- 週しゅうtuầndanh từ
- 恋人こいびとngười yêudanh từ
- 考えかんがえsuy nghĩdanh từ
- 感じかんじcảm giácdanh từ
- デジタルでじたるkỹ thuật sốdanh từ
- デートでーとhẹn hòdanh từ
- 水中すいちゅうdưới nướcdanh từ
- 画家がかhọa sĩdanh từ
- おでんoden (món hầm chả cá)danh từ
- 水族館すいぞくかんthủy cungdanh từ
- 職しょくviệc làm, nghề nghiệpdanh từ
- 神経しんけいthần kinhdanh từ
- 発行はっこうphát hànhdanh từ
- 旗はたcờdanh từ
- 県内けんないtrong tỉnhdanh từ
- 詩しthơdanh từ
- 予防よぼうphòng ngừadanh từ
- 梅うめhoa mơ, quả mơdanh từ
- 時じ~ giờhậu tố
- 回かい~ lầnhậu tố
- ねnày, à này (khi bắt chuyện)thán từ