Ngày 5
N2 · 50 từ · số 201–250
0 / 50
Từ vựng 50
- おげんきでbảo trọng (lời chia tay)cách nói cố định
- 御苦労様ごくろうさまcảm ơn đã vất vảcách nói cố định
- おまちくださいxin vui lòng chờcách nói cố định
- 昼寝ひるねngủ trưadanh từ
- 手帳てちょうsổ taydanh từ
- 悔しいくやしいcay cú, ấm ứctính từ đuôi い
- お洒落おしゃれsành điệu, làm đẹp, người sành điệudanh từ·tính từ đuôi な
- 三角さんかくhình tam giácdanh từ
- おかずmón ăn kèmdanh từ
- 間もなくまもなくsắp, chẳng bao lâu nữaphó từ
- 小遣いこづかいtiền tiêu vặtdanh từ
- 下旬げじゅんhạ tuầndanh từ
- 手首てくびcổ taydanh từ
- 市立しりつthuộc thành phốdanh từ
- 灰色はいいろmàu xámdanh từ
- 番地ばんちsố nhàdanh từ
- 親指おやゆびngón tay cái, ngón chân cáidanh từ
- 中旬ちゅうじゅんtrung tuầndanh từ
- 乾杯かんぱいcạn lydanh từ
- 画像がぞうhình ảnhdanh từ
- ついlỡ, vô tình, vừa mớiphó từ
- 得とくlợi, có lợidanh từ·tính từ đuôi な
- 登場とうじょうxuất hiệndanh từ
- 撮影さつえいchụp ảnh, quay phimdanh từ
- 公式こうしきchính thức, công thứcdanh từ
- 終了しゅうりょうkết thúcdanh từ
- 追加ついかbổ sungdanh từ
- 検索けんさくtìm kiếmdanh từ
- 支援しえんhỗ trợdanh từ
- 表示ひょうじhiển thị, biểu thịdanh từ
- 展開てんかいtriển khai, diễn biếndanh từ
- 更新こうしんgia hạn, cập nhật, phá (kỷ lục)danh từ
- 存じるぞんじるbiết (khiêm nhường), nghĩ (khiêm nhường)động từ nhóm 2
- 自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiêndanh từ
- 一昨年いっさくねんnăm kia (trang trọng)danh từ
- 二重にじゅうkép, hai lớpdanh từ
- 社会人しゃかいじんthành viên xã hội, người đi làmdanh từ
- 履歴書りれきしょsơ yếu lý lịchdanh từ
- 個人的こじんてきmang tính cá nhântính từ đuôi な
- 札ふだthẻ tên, tấm biển, lá bàidanh từ
- 零点れいてんkhông điểmdanh từ
- 政治家せいじかchính trị giadanh từ
- 偶数ぐうすうsố chẵndanh từ
- 打ち明けるうちあけるthổ lộđộng từ nhóm 2
- 立ち去るたちさるrời đi, bỏ điđộng từ nhóm 1
- 食塩しょくえんmuối ăn, muốidanh từ
- にこにこtươi cười, cười tủm tỉmphó từ
- 学術がくじゅつhọc thuậtdanh từ
- 冠かんむりmũ miện, vương miện, bộ thủ phía trên (chữ Hán)danh từ
- 感かんcảm giác ~ (như 責任感)hậu tố