Ngày 5

N2 · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. おげんきでbảo trọng (lời chia tay)
  2. 御苦労様ごくろうさまcảm ơn đã vất vả
  3. おまちくださいxin vui lòng chờ
  4. 昼寝ひるねngủ trưa
  5. 手帳てちょうsổ tay
  6. 悔しいくやしいcay cú, ấm ức
  7. お洒落おしゃれsành điệu, làm đẹp, người sành điệu
  8. 三角さんかくhình tam giác
  9. おかずmón ăn kèm
  10. 間もなくまもなくsắp, chẳng bao lâu nữa
  11. 小遣いこづかいtiền tiêu vặt
  12. 下旬げじゅんhạ tuần
  13. 手首てくびcổ tay
  14. 市立しりつthuộc thành phố
  15. 灰色はいいろmàu xám
  16. 番地ばんちsố nhà
  17. 親指おやゆびngón tay cái, ngón chân cái
  18. 中旬ちゅうじゅんtrung tuần
  19. 乾杯かんぱいcạn ly
  20. 画像がぞうhình ảnh
  21. ついlỡ, vô tình, vừa mới
  22. 得とくlợi, có lợi
  23. 登場とうじょうxuất hiện
  24. 撮影さつえいchụp ảnh, quay phim
  25. 公式こうしきchính thức, công thức
  26. 終了しゅうりょうkết thúc
  27. 追加ついかbổ sung
  28. 検索けんさくtìm kiếm
  29. 支援しえんhỗ trợ
  30. 表示ひょうじhiển thị, biểu thị
  31. 展開てんかいtriển khai, diễn biến
  32. 更新こうしんgia hạn, cập nhật, phá (kỷ lục)
  33. 存じるぞんじるbiết (khiêm nhường), nghĩ (khiêm nhường)
  34. 自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên
  35. 一昨年いっさくねんnăm kia (trang trọng)
  36. 二重にじゅうkép, hai lớp
  37. 社会人しゃかいじんthành viên xã hội, người đi làm
  38. 履歴書りれきしょsơ yếu lý lịch
  39. 個人的こじんてきmang tính cá nhân
  40. 札ふだthẻ tên, tấm biển, lá bài
  41. 零点れいてんkhông điểm
  42. 政治家せいじかchính trị gia
  43. 偶数ぐうすうsố chẵn
  44. 打ち明けるうちあけるthổ lộ
  45. 立ち去るたちさるrời đi, bỏ đi
  46. 食塩しょくえんmuối ăn, muối
  47. にこにこtươi cười, cười tủm tỉm
  48. 学術がくじゅつhọc thuật
  49. 冠かんむりmũ miện, vương miện, bộ thủ phía trên (chữ Hán)
  50. 感かんcảm giác ~ (như 責任感)