Ngày 4

N2 · 50 từ · số 151–200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 水曜すいようthứ tư
  2. さようならtạm biệt
  3. 往復おうふくkhứ hồi
  4. 行事ぎょうじsự kiện
  5. 乗り換えのりかえchuyển tàu xe
  6. 蓋ふたnắp, nút
  7. 唇くちびるmôi
  8. 寮りょうký túc xá
  9. 滝たきthác nước
  10. 乗車じょうしゃlên xe
  11. 見学けんがくtham quan học tập
  12. 長男ちょうなんcon trai cả
  13. 斜めななめxiên, nghiêng
  14. 祝日しゅくじつngày lễ, ngày nghỉ lễ
  15. 学科がっかkhoa, ngành học
  16. 話し合いはなしあいbàn bạc, thảo luận
  17. 上りのぼりđi lên, hướng về Tokyo (tàu xe)
  18. 来日らいにちthăm Nhật Bản, đến Nhật Bản
  19. 偉いえらいtài giỏi, đáng khen
  20. 学年がくねんkhối lớp
  21. 私立しりつtư thục
  22. 東西とうざいđông và tây
  23. 親族しんぞくthân tộc, họ hàng
  24. 火山かざんnúi lửa
  25. 夫妻ふさいvợ chồng
  26. 点数てんすうđiểm số
  27. 四季しきbốn mùa
  28. 枚数まいすうsố tờ
  29. とっくにtừ lâu rồi
  30. 貝かいsò
  31. 原料げんりょうnguyên liệu
  32. 通訳つうやくthông dịch, thông dịch viên
  33. 定休日ていきゅうびngày nghỉ định kỳ
  34. 割とわりとtương đối, khá
  35. 可能性かのうせいkhả năng
  36. 人間関係にんげんかんけいmối quan hệ giữa người với người
  37. おかげさまでnhờ ơn, nhờ phúc
  38. 残らずのこらずkhông sót, hết thảy
  39. 一昨日いっさくじつhôm kia (trang trọng)
  40. 百科事典ひゃっかじてんbách khoa toàn thư
  41. 紅葉こうようlá mùa thu
  42. 調味料ちょうみりょうgia vị
  43. ジャーナリストじゃーなりすとnhà báo
  44. 椀わんchén, bát
  45. 英和えいわAnh-Nhật, từ điển Anh-Nhật
  46. 割くさくdành ra (thời gian)
  47. 直角ちょっかくgóc vuông
  48. 海洋かいようđại dương
  49. そういえばnhắc mới nhớ
  50. らcác ~