Ngày 13
N2 · 50 từ · số 601–650
0 / 50
Từ vựng 50
- 外れるはずれるtuột ra (cúc áo, nắp), trượt, lệch khỏiđộng từ nhóm 2
- 積むつむxếp chồng, chất (lên xe)động từ nhóm 1
- ダムだむđậpdanh từ
- 遭うあうgặp phải (chuyện xấu), trải quađộng từ nhóm 1
- カバーかばーvỏ bọc, tấm phủdanh từ
- シーズンしーずんmùadanh từ
- 矢印やじるしdấu mũi têndanh từ
- インタビューいんたびゅーphỏng vấndanh từ
- 中級ちゅうきゅうtrung cấpdanh từ
- 近付けるちかづけるgần gũi, đưa lại gầnđộng từ nhóm 2
- 講師こうしgiảng viêndanh từ
- 具ぐphần cái (trong canh), nhândanh từ
- 現役げんえきđang hoạt động, tại ngũdanh từ
- 統計とうけいthống kêdanh từ
- 近年きんねんnhững năm gần đâydanh từ
- 表記ひょうきcách viếtdanh từ
- 輸送ゆそうvận chuyểndanh từ
- 戦後せんごthời hậu chiến (nhất là sau Thế chiến II)danh từ
- 探偵たんていthám tửdanh từ
- 受信じゅしんnhận (tín hiệu, thư)danh từ
- 謝罪しゃざいtạ lỗi, xin lỗidanh từ
- 再開さいかいnối lạidanh từ
- 発信はっしんgửi đidanh từ
- 通貨つうかtiền tệdanh từ
- 予告よこくbáo trướcdanh từ
- 表紙ひょうしbìa sáchdanh từ
- 実感じっかんcảm nhận thực sựdanh từ
- 箇所かしょchỗ, nơidanh từ
- デビューでびゅーra mắtdanh từ
- プロジェクトぷろじぇくとdự ándanh từ
- ロボットろぼっとngười máydanh từ
- 利害りがいlợi và hại, quan hệ lợi íchdanh từ
- 下町したまちshitamachi, khu phố bình dândanh từ
- 大してたいしてlắm, mấy (dùng trong câu phủ định)phó từ
- 電球でんきゅうbóng đèndanh từ
- 含めるふくめるbao gồmđộng từ nhóm 2
- 白髪はくはつtóc bạcdanh từ
- 立ち止まるたちどまるdừng chânđộng từ nhóm 1
- 甘やかすあまやかすnuông chiều, chiều chuộngđộng từ nhóm 1
- 引っ掛かるひっかかるvướng, mắc bẫyđộng từ nhóm 1
- 信ずるしんずるtinđộng từ nhóm 3
- 転がすころがすlănđộng từ nhóm 1
- 延ばすのばすtrì hoãn, hoãn lại, kéo dàiđộng từ nhóm 1
- 書留かきとめthư bảo đảmdanh từ
- 人通りひとどおりngười qua lạidanh từ
- 当てはめるあてはめるáp dụng, làm cho khớp, thay vàođộng từ nhóm 2
- 部首ぶしゅbộ thủdanh từ
- 発揮はっきphát huydanh từ
- 文献ぶんけんtư liệudanh từ
- 両りょうcả hai ~ (hai bên), ~ toa (đơn vị đếm toa tàu)tiền tố