Ngày 14

N2 · 50 từ · số 651–700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 燃やすもやすđốt, thiêu
  2. バランスばらんすcân bằng
  3. 配るくばるphân phát, phát
  4. 算数さんすうsố học
  5. 両側りょうがわhai bên
  6. 月給げっきゅうlương tháng
  7. 海水浴かいすいよくtắm biển
  8. 船便ふなびんđường biển
  9. 泊めるとめるcho ngủ nhờ, cho ở lại
  10. ゼミぜみseminar (ở đại học)
  11. 突き当たるつきあたるva phải, đi đến cuối đường, gặp phải (khó khăn)
  12. 史上しじょうtrong lịch sử
  13. 部品ぶひんlinh kiện
  14. 電波でんぱsóng vô tuyến
  15. 上映じょうえいtrình chiếu
  16. 開放かいほうmở cửa
  17. 挿入そうにゅうchèn vào
  18. 過程かていquá trình
  19. 桁けたsố chữ số, hàng (chữ số)
  20. 芸能人げいのうじんnghệ sĩ giải trí
  21. 実用じつようứng dụng thực tế
  22. 人事じんじnhân sự (như 人事異動)
  23. 面接めんせつphỏng vấn
  24. 講座こうざkhóa học
  25. 方面ほうめんhướng, phương diện
  26. 付属ふぞくtrực thuộc, đi kèm
  27. 疑いうたがいnghi ngờ, hiềm nghi
  28. 我がわがcủa tôi, của chúng ta
  29. 変身へんしんbiến hình
  30. 日帰りひがえりđi về trong ngày
  31. 強気つよきcứng rắn, tăng giá (thị trường)
  32. 車庫しゃこnhà để xe
  33. パワーぱわーsức mạnh
  34. ブランドぶらんどthương hiệu, nhãn hiệu
  35. 兼ねるかねるkiêm
  36. 裂くさくxé, tách
  37. 受話器じゅわきống nghe
  38. 偏るかたよるlệch về, thiên lệch
  39. 孝行こうこうhiếu thảo
  40. 区切るくぎるphân chia, ngắt (thành đoạn, khúc)
  41. 生長せいちょうsinh trưởng
  42. 受け持つうけもつđảm nhận, phụ trách
  43. 割引わりびきgiảm giá
  44. 狩りかりsăn bắn
  45. 釘くぎđinh
  46. 巡査じゅんさcảnh sát tuần tra, cảnh sát
  47. 真空しんくうchân không
  48. 地盤じばんnền đất, nền tảng
  49. 副ふくphó ~ (như 副社長)
  50. 医いbác sĩ ~ (như 内科医)