Ngày 8
N1 · 50 từ · số 351–400
0 / 50
Từ vựng 50
- 会見かいけんhội kiến, họp báodanh từ
- 体力たいりょくthể lựcdanh từ
- 退職たいしょくnghỉ việcdanh từ
- 圧力あつりょくáp lựcdanh từ
- 人材じんざいnhân tàidanh từ
- 憧れあこがれkhao khát, ngưỡng mộdanh từ
- どうにかbằng cách nào đó, tạm đượcphó từ
- 確信かくしんtin chắcdanh từ
- 読者どくしゃđộc giảdanh từ
- 主演しゅえんđóng vai chínhdanh từ
- 尾おđuôidanh từ
- 青春せいしゅんthanh xuândanh từ
- 死刑しけいtử hìnhdanh từ
- 走行そうこうchạy (xe)danh từ
- 争いあらそいtranh cãi, xung đột, tranh chấpdanh từ
- 合意ごういthỏa thuậndanh từ
- 関与かんよcan dựdanh từ
- 原則げんそくnguyên tắcdanh từ
- 拘束こうそくràng buộc, giam giữdanh từ
- 加入かにゅうgia nhậpdanh từ
- 好評こうひょうđánh giá tốtdanh từ·tính từ đuôi な
- 正常せいじょうbình thườngdanh từ·tính từ đuôi な
- 恥はじxấu hổ, nỗi nhục, mất mặtdanh từ
- 移住いじゅうdi cưdanh từ
- 美術びじゅつmỹ thuậtdanh từ
- 個別こべつriêng lẻdanh từ
- 不動産ふどうさんbất động sảndanh từ
- 天国てんごくthiên đườngdanh từ
- 班はんnhóm, tổdanh từ
- 所持しょじmang theo ngườidanh từ
- 近視きんしcận thịdanh từ
- 同封どうふうgửi kèm (trong phong bì)danh từ
- 保母ほぼbảo mẫudanh từ
- 弱めるよわめるlàm yếu đi, giảmđộng từ nhóm 2
- 繁栄はんえいthịnh vượngdanh từ
- 制裁せいさいchế tài, trừng phạtdanh từ
- 社交しゃこうgiao thiệpdanh từ
- 発作ほっさcơn phát bệnhdanh từ
- 補強ほきょうgia cốdanh từ
- 模索もさくtìm kiếm (giải pháp)danh từ
- 適宜てきぎthích đáng, phù hợp, tùy nghiphó từ·tính từ đuôi な
- しなやかmềm mại, dẻo daitính từ đuôi な
- 余暇よかthời gian rảnhdanh từ
- 学士がくしcử nhândanh từ
- 志すこころざすquyết chí, hướng tớiđộng từ nhóm 1
- 強いるしいるép buộc, cưỡng chếđộng từ nhóm 2
- 引き取るひきとるnhận lấy, nhận nuôi, tiếp nhậnđộng từ nhóm 1
- 員いんthành viên ~, nhân viên ~ (như 会社員)hậu tố
- 室しつphòng ~ (như 会議室)hậu tố
- 製せいsản xuất tại ~ (như 日本製)hậu tố