Ngày 8

N1 · 50 từ · số 351–400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 会見かいけんhội kiến, họp báo
  2. 体力たいりょくthể lực
  3. 退職たいしょくnghỉ việc
  4. 圧力あつりょくáp lực
  5. 人材じんざいnhân tài
  6. 憧れあこがれkhao khát, ngưỡng mộ
  7. どうにかbằng cách nào đó, tạm được
  8. 確信かくしんtin chắc
  9. 読者どくしゃđộc giả
  10. 主演しゅえんđóng vai chính
  11. 尾おđuôi
  12. 青春せいしゅんthanh xuân
  13. 死刑しけいtử hình
  14. 走行そうこうchạy (xe)
  15. 争いあらそいtranh cãi, xung đột, tranh chấp
  16. 合意ごういthỏa thuận
  17. 関与かんよcan dự
  18. 原則げんそくnguyên tắc
  19. 拘束こうそくràng buộc, giam giữ
  20. 加入かにゅうgia nhập
  21. 好評こうひょうđánh giá tốt
  22. 正常せいじょうbình thường
  23. 恥はじxấu hổ, nỗi nhục, mất mặt
  24. 移住いじゅうdi cư
  25. 美術びじゅつmỹ thuật
  26. 個別こべつriêng lẻ
  27. 不動産ふどうさんbất động sản
  28. 天国てんごくthiên đường
  29. 班はんnhóm, tổ
  30. 所持しょじmang theo người
  31. 近視きんしcận thị
  32. 同封どうふうgửi kèm (trong phong bì)
  33. 保母ほぼbảo mẫu
  34. 弱めるよわめるlàm yếu đi, giảm
  35. 繁栄はんえいthịnh vượng
  36. 制裁せいさいchế tài, trừng phạt
  37. 社交しゃこうgiao thiệp
  38. 発作ほっさcơn phát bệnh
  39. 補強ほきょうgia cố
  40. 模索もさくtìm kiếm (giải pháp)
  41. 適宜てきぎthích đáng, phù hợp, tùy nghi
  42. しなやかmềm mại, dẻo dai
  43. 余暇よかthời gian rảnh
  44. 学士がくしcử nhân
  45. 志すこころざすquyết chí, hướng tới
  46. 強いるしいるép buộc, cưỡng chế
  47. 引き取るひきとるnhận lấy, nhận nuôi, tiếp nhận
  48. 員いんthành viên ~, nhân viên ~ (như 会社員)
  49. 室しつphòng ~ (như 会議室)
  50. 製せいsản xuất tại ~ (như 日本製)