Ngày 7

N1 · 50 từ · số 301–350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 甥おいcháu trai
  2. 給食きゅうしょくbữa ăn tập thể (trường học)
  3. 主催しゅさいtổ chức, đăng cai
  4. 移行いこうchuyển tiếp, chuyển đổi
  5. 配布はいふphân phát
  6. 先行せんこうđi trước
  7. 権力けんりょくquyền lực
  8. 了解りょうかいthông cảm, hiểu, chấp thuận
  9. 充実じゅうじつphong phú, đầy đủ (nội dung)
  10. 告白こくはくthú nhận, tỏ tình
  11. 民族みんぞくdân tộc
  12. 塾じゅくlớp học thêm
  13. 大幅おおはばmạnh, đáng kể
  14. 勢力せいりょくthế lực
  15. 視点してんgóc nhìn, quan điểm
  16. 設立せつりつthành lập
  17. 英雄えいゆうanh hùng
  18. 収集しゅうしゅうthu thập
  19. 形成けいせいhình thành
  20. 補助ほじょhỗ trợ
  21. 創造そうぞうsáng tạo
  22. 改革かいかくcải cách
  23. 不良ふりょうkém, thiếu niên hư hỏng
  24. 訴えうったえlời kêu gọi, vụ kiện
  25. 決勝けっしょうchung kết
  26. 経過けいかtrôi qua (thời gian), diễn biến
  27. 浮気うわきlăng nhăng, ngoại tình
  28. 古代こだいthời cổ đại
  29. 騒動そうどうnáo động
  30. 説得せっとくthuyết phục
  31. 逆転ぎゃくてんđảo ngược tình thế
  32. 押し込むおしこむđẩy vào, nhét vào
  33. 足し算たしざんphép cộng
  34. 起源きげんnguồn gốc, khởi nguyên
  35. 分配ぶんぱいphân phối
  36. 合間あいまkhoảng trống, lúc rảnh
  37. 挑むいどむthách thức
  38. 区画くかくphân khu, lô đất
  39. 侮辱ぶじょくsỉ nhục
  40. 途上とじょうtrên đường, đang phát triển
  41. 股またháng, bẹn
  42. 盲点もうてんđiểm mù
  43. 清らかきよらかtrong trẻo, sạch sẽ, trong sáng
  44. 見なすみなすcoi là, xem như ~
  45. 天災てんさいthiên tai
  46. 手際てぎわtay nghề, tài xoay xở
  47. 防火ぼうかphòng cháy
  48. 免れるまぬがれるthoát khỏi, tránh được
  49. 部ぶphòng ~, ~ bản
  50. 過ぎすぎquá ~ (giờ), quá mức (như 食べ過ぎ)