Ngày 63

N1 · 37 từ · số 3101–3137

0 / 37

Từ vựng 37

  1. 名産めいさんđặc sản
  2. 様式ようしきhình thức
  3. 徴収ちょうしゅうthu (thuế, phí)
  4. 物体ぶったいvật thể
  5. 動員どういんhuy động
  6. 偏見へんけんđịnh kiến
  7. 破棄はきhủy bỏ
  8. 家畜かちくgia súc
  9. レギュラーれぎゅらーthành viên chính thức
  10. 中和ちゅうわtrung hòa
  11. 自首じしゅđầu thú
  12. 祝賀しゅくがchúc mừng
  13. 乱れるみだれるrối tung, hỗn loạn
  14. がっちりvạm vỡ, chắc chắn, chặt chẽ
  15. 冷蔵れいぞうbảo quản lạnh
  16. 拝借はいしゃくmượn (khiêm nhường)
  17. 田園でんえんđồng quê, ruộng đồng
  18. 病むやむmắc bệnh, đau ốm
  19. 弛みたるみlỏng lẻo, chùng xuống, lơ là
  20. 詰るなじるchất vấn, trách móc
  21. 異見いけんý kiến khác
  22. 仕来りしきたりthông lệ, phong tục
  23. 贋物がんぶつđồ giả, hàng giả mạo
  24. 数詞すうしsố từ
  25. 局限きょくげんgiới hạn
  26. 成る丈なるたけhết sức có thể, nếu được
  27. 一頃ひところmột thời, một dạo
  28. 呆気ないあっけないnhạt nhẽo, hụt hẫng
  29. 見計らうみはからうcanh (thời điểm)
  30. 謙るへりくだるhạ mình, khiêm nhường
  31. 涸れるかれるcạn (nước), cạn kiệt
  32. 抓るつねるvéo, cấu
  33. 契るちぎるthề nguyền, kết duyên
  34. 出切るできるcạn kiệt, hết sạch
  35. 伜せがれcon trai (khiêm nhường), thằng nhãi
  36. 画期かっきmốc thời đại, bước ngoặt thời đại
  37. 殿でんđiện ~ (cung điện, chùa)