Ngày 62

N1 · 50 từ · số 3051–3100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 奇数きすうsố lẻ
  2. 記すしるすghi lại, ghi chép
  3. 売り出すうりだすtung ra thị trường, bắt đầu bán
  4. ロープろーぷdây thừng
  5. 取り替えとりかえđổi, thay thế
  6. ナプキンなぷきんkhăn ăn, băng vệ sinh
  7. 驚異きょういđiều kỳ diệu
  8. 国有こくゆうsở hữu nhà nước
  9. 著名ちょめいnổi tiếng
  10. 高まるたかまるtăng lên, dâng cao
  11. 滅亡めつぼうdiệt vong
  12. いっそthà
  13. 発芽はつがnảy mầm
  14. モニターもにたーmàn hình, người đánh giá
  15. 久しいひさしいlâu
  16. 添えるそえるkèm theo, thêm vào
  17. 親善しんぜんthiện chí
  18. 何気ないなにげないvô tình, thản nhiên
  19. お手上げおてあげbó tay, đầu hàng
  20. 樹立じゅりつthiết lập
  21. 隠居いんきょở ẩn
  22. 旅客りょかくhành khách
  23. 怯えるおびえるsợ hãi, run sợ
  24. 大便だいべんphân (người)
  25. 基金ききんquỹ
  26. 眼鏡がんきょうkính mắt (văn viết)
  27. 洒落しゃらくphóng khoáng, cởi mở
  28. 一別いちべつchia tay, biệt ly
  29. 丈夫じょうふtrượng phu, đại trượng phu
  30. 殿とのlãnh chúa, chúa công
  31. 賜るたまわるnhận (khiêm nhường), ban tặng
  32. 清濁せいだくtrong và đục, thiện ác
  33. 凝らすこらすtập trung (ánh mắt, tâm trí), dồn công sức
  34. 大部たいぶđồ sộ (sách), phần lớn
  35. 案じるあんじるlo lắng, bận tâm, nghĩ ra (cách)
  36. 謝絶しゃぜつtừ chối
  37. 引っ掻くひっかくcào, gãi
  38. 毟るむしるnhổ, giật
  39. 稲光いなびかりtia chớp
  40. 盛装せいそうăn diện lộng lẫy
  41. 屎尿しにょうphân và nước tiểu
  42. 間々ままthỉnh thoảng, đôi khi
  43. 囀るさえずるhót, líu lo
  44. 雑木ざつぼくcây tạp
  45. テレックスてれっくすtelex
  46. 言伝ことづてlời nhắn
  47. 対辺たいへんcạnh đối diện
  48. 気触れるかぶれるnổi mẩn (da), bị nhiễm (tư tưởng)
  49. 反たんsúc (vải), đơn vị diện tích ruộng (khoảng 990 m²)
  50. 其れ故それゆえvì vậy