Ngày 1

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 大阪おおさかOsaka
  2. 早くはやくnhanh, sớm
  3. 中華料理ちゅうかりょうりmón ăn Trung Hoa
  4. 北海道ほっかいどうHokkaido
  5. 買いかいmua, mua sắm, mua vào (cổ phiếu)
  6. 九州きゅうしゅうKyushu
  7. 銀座ぎんざGinza (khu phố sầm uất ở Tokyo)
  8. 本当にほんとうにthật sự, thật là
  9. こいつthằng này (thân mật)
  10. 平成へいせいHeisei (niên hiệu Nhật Bản)
  11. 食しょくbữa ăn
  12. 米国べいこくMỹ
  13. 昭和しょうわChiêu Hòa (niên hiệu Nhật Bản 1926-1989)
  14. 売りうりsự bán, bán ra (cổ phiếu), điểm mạnh
  15. 送りおくりsự tiễn, sự gửi
  16. 英国えいこくnước Anh
  17. 小説家しょうせつかtiểu thuyết gia
  18. 科学者かがくしゃnhà khoa học
  19. 技術者ぎじゅつしゃkỹ thuật viên
  20. 牛ぎゅうthịt bò, bò (như 牛丼, 和牛)
  21. 宇宙飛行士うちゅうひこうしphi hành gia
  22. 生活費せいかつひchi phí sinh hoạt
  23. 十代じゅうだいtuổi mười mấy
  24. 不合格ふごうかくthi trượt, không đạt
  25. 世界的せかいてきmang tính toàn cầu, tầm cỡ thế giới
  26. 旅行者りょこうしゃdu khách
  27. 二つ目ふたつめthứ hai
  28. 村そんlàng, thôn (như 農村, 漁村)
  29. 国際的こくさいてきmang tính quốc tế
  30. 社会問題しゃかいもんだいvấn đề xã hội
  31. 授業料じゅぎょうりょうhọc phí
  32. 東北とうほくđông bắc, vùng Tohoku
  33. 料理屋りょうりやquán ăn, nhà hàng
  34. 目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức
  35. 寝かすねかすđặt nằm xuống, dỗ ngủ
  36. 静めるしずめるlàm dịu (lòng), trấn tĩnh
  37. ぎょっとgiật mình
  38. マネキンまねきんma-nơ-canh
  39. バルコニーばるこにーban công
  40. ファンタジーふぁんたじーkỳ ảo, ảo tưởng
  41. ミッションみっしょんnhiệm vụ
  42. 明めいsáng sủa, nhãn quan (như 先見の明)
  43. 項こうkhoản, mục
  44. パフォーマンスぱふぉーまんすmàn trình diễn, hiệu năng
  45. アンティークあんてぃーくđồ cổ
  46. 平坦へいたんbằng phẳng
  47. 連射れんしゃbắn liên tục
  48. 公布こうふban bố (luật)
  49. 神主かんぬしthần quan (tư tế đền Thần đạo)
  50. 二十にじゅうhai mươi