Ngày 52

N1 · 50 từ · số 2551–2600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 下痢げりtiêu chảy
  2. 整列せいれつxếp hàng
  3. 洋風ようふうkiểu Tây
  4. インフレいんふれlạm phát
  5. インターナショナルいんたーなしょなるquốc tế
  6. 心地ここちtâm trạng, cảm giác, tâm tư
  7. 直感ちょっかんtrực giác
  8. 弁護べんごbiện hộ
  9. 満たすみたすlàm đầy, đáp ứng
  10. 愚かおろかngu ngốc, đần độn
  11. 細菌さいきんvi khuẩn
  12. 一目ひとめmột cái nhìn, cái nhìn đầu tiên
  13. 放射能ほうしゃのうphóng xạ
  14. 進展しんてんtiến triển
  15. 従事じゅうじlàm việc (trong một ngành)
  16. 近づくちかづくtiến lại gần, đến gần, gần hơn
  17. 享受きょうじゅthụ hưởng, hưởng
  18. 追い込むおいこむdồn vào, dồn ép
  19. 身の回りみのまわりxung quanh mình, đồ dùng hằng ngày
  20. 鈍感どんかんkém nhạy cảm
  21. 議題ぎだいchủ đề thảo luận
  22. 繁盛はんじょうphát đạt, thịnh vượng
  23. 手当ててあてphụ cấp, chữa trị, chuẩn bị
  24. 晩年ばんねんnhững năm cuối đời, tuổi già
  25. 未練みれんluyến tiếc
  26. 軒並みのきなみnhà nhà, đồng loạt, tất cả
  27. 埋め込むうめこむgắn vào, chôn vào, cấy vào
  28. ずぶ濡れずぶぬれướt sũng
  29. 産出さんしゅつsản xuất
  30. 駄作ださくtác phẩm dở
  31. 静的せいてきtĩnh
  32. 踏み込むふみこむbước vào, đi sâu vào, xông vào
  33. 仕切るしきるngăn cách, đứng ra điều hành
  34. 馬鹿馬鹿しいばかばかしいvô lý, ngớ ngẩn, nhảm nhí
  35. 修飾しゅうしょくtô điểm, bổ nghĩa (ngữ pháp)
  36. 幾多いくたrất nhiều, vô số
  37. 戦いくさchiến tranh, trận chiến
  38. 退治たいじtiêu diệt
  39. 繕うつくろうkhâu vá, sửa sang, tô vẽ (bề ngoài)
  40. 自ずからおのずからtự nhiên, tự khắc
  41. 蔵相ぞうしょうbộ trưởng tài chính (Nhật Bản)
  42. 強請るねだるvòi vĩnh
  43. 鼾いびきngáy, tiếng ngáy
  44. 改まるあらたまるđược đổi mới, thay đổi, trở nên trang trọng
  45. 真っ二つまっぷたつhai khúc, đúng một nửa
  46. 夜具やぐchăn đệm
  47. 弛むたるむchùng, chảy xệ, lơ là
  48. 即するそくするdựa trên, phù hợp với
  49. 一時いっときmột thời, chốc lát, tạm thời
  50. 管かんống ~ (như 水道管, 血管)