Ngày 51

N1 · 50 từ · số 2501–2550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ライスらいすcơm
  2. 踵かかとgót chân, gót giày
  3. ミュージックみゅーじっくâm nhạc
  4. 改修かいしゅうcải tạo, tu sửa
  5. 不審ふしんkhả nghi, nghi ngờ
  6. 秩序ちつじょtrật tự
  7. 潜入せんにゅうlẻn vào, thâm nhập
  8. 神聖しんせいthiêng liêng
  9. 昇進しょうしんthăng chức
  10. 経路けいろlộ trình, đường đi
  11. 結合けつごうkết hợp
  12. 施行しこうthi hành
  13. 短縮たんしゅくrút ngắn
  14. 返還へんかんhoàn trả
  15. 共鳴きょうめいcộng hưởng, đồng cảm
  16. 円滑えんかつsuôn sẻ
  17. 問屋とんやnhà bán buôn, cửa hàng bán buôn
  18. 延べのべtổng cộng (như 延べ人数)
  19. 体裁ていさいhình thức, thể diện
  20. 刑罰けいばつhình phạt
  21. 漏らすもらすtiết lộ, làm rò rỉ, bỏ sót
  22. 一気いっきmột mạch
  23. 名残なごりdấu tích, sự lưu luyến
  24. 書評しょひょうbài điểm sách
  25. 傍らかたわらbên cạnh, song song với việc ~
  26. 軽率けいそつkhinh suất
  27. 良識りょうしきlương tri
  28. びらtờ rơi
  29. 貫禄かんろくuy nghiêm
  30. 目論見もくろみkế hoạch, ý đồ
  31. ほとりbờ, vùng ven (hồ, sông)
  32. 瞬きまたたきchớp mắt, lấp lánh
  33. ナイターないたーtrận đấu ban đêm
  34. シックしっくthanh lịch, sành điệu
  35. 銅あかがねđồng (từ cổ)
  36. 吐くつくthở (dài), nói (dối)
  37. 気配きはいdấu hiệu, điềm báo, xu hướng (thị trường)
  38. 努めてつとめてcố gắng, hết sức có thể
  39. 所々しょしょđây đó, nhiều nơi (văn viết)
  40. 悪口あっこうlời chửi, lời nói xấu (cách nói cũ)
  41. 審判しんばんphán xét, trọng tài (cách đọc hiếm)
  42. 月賦げっぷtrả góp hàng tháng
  43. 窮乏きゅうぼうbần cùng
  44. ベストセラーべすとせらーsách bán chạy
  45. 満場まんじょうtoàn hội trường
  46. 煌びやかきらびやかlộng lẫy, rực rỡ
  47. 諮るはかるtham vấn, đưa ra bàn bạc
  48. えいhự, dô (tiếng hô khi dồn sức)
  49. 宛てあてgửi ~
  50. 陣じんdoanh trại, đội ngũ ~ (như 経営陣)