Ngày 51
N1 · 50 từ · số 2501–2550
0 / 50
Từ vựng 50
- ライスらいすcơmdanh từ
- 踵かかとgót chân, gót giàydanh từ
- ミュージックみゅーじっくâm nhạcdanh từ
- 改修かいしゅうcải tạo, tu sửadanh từ
- 不審ふしんkhả nghi, nghi ngờdanh từ·tính từ đuôi な
- 秩序ちつじょtrật tựdanh từ
- 潜入せんにゅうlẻn vào, thâm nhậpdanh từ
- 神聖しんせいthiêng liêngtính từ đuôi な
- 昇進しょうしんthăng chứcdanh từ
- 経路けいろlộ trình, đường đidanh từ
- 結合けつごうkết hợpdanh từ
- 施行しこうthi hànhdanh từ
- 短縮たんしゅくrút ngắndanh từ
- 返還へんかんhoàn trảdanh từ
- 共鳴きょうめいcộng hưởng, đồng cảmdanh từ
- 円滑えんかつsuôn sẻtính từ đuôi な
- 問屋とんやnhà bán buôn, cửa hàng bán buôndanh từ
- 延べのべtổng cộng (như 延べ人数)danh từ
- 体裁ていさいhình thức, thể diệndanh từ
- 刑罰けいばつhình phạtdanh từ
- 漏らすもらすtiết lộ, làm rò rỉ, bỏ sótđộng từ nhóm 1
- 一気いっきmột mạchdanh từ
- 名残なごりdấu tích, sự lưu luyếndanh từ
- 書評しょひょうbài điểm sáchdanh từ
- 傍らかたわらbên cạnh, song song với việc ~danh từ
- 軽率けいそつkhinh suấttính từ đuôi な
- 良識りょうしきlương tridanh từ
- びらtờ rơidanh từ
- 貫禄かんろくuy nghiêmdanh từ
- 目論見もくろみkế hoạch, ý đồdanh từ
- ほとりbờ, vùng ven (hồ, sông)danh từ
- 瞬きまたたきchớp mắt, lấp lánhdanh từ
- ナイターないたーtrận đấu ban đêmdanh từ
- シックしっくthanh lịch, sành điệutính từ đuôi な
- 銅あかがねđồng (từ cổ)danh từ
- 吐くつくthở (dài), nói (dối)động từ nhóm 1
- 気配きはいdấu hiệu, điềm báo, xu hướng (thị trường)danh từ
- 努めてつとめてcố gắng, hết sức có thểphó từ
- 所々しょしょđây đó, nhiều nơi (văn viết)danh từ
- 悪口あっこうlời chửi, lời nói xấu (cách nói cũ)danh từ
- 審判しんばんphán xét, trọng tài (cách đọc hiếm)danh từ
- 月賦げっぷtrả góp hàng thángdanh từ
- 窮乏きゅうぼうbần cùngdanh từ
- ベストセラーべすとせらーsách bán chạydanh từ
- 満場まんじょうtoàn hội trườngdanh từ
- 煌びやかきらびやかlộng lẫy, rực rỡtính từ đuôi な
- 諮るはかるtham vấn, đưa ra bàn bạcđộng từ nhóm 1
- えいhự, dô (tiếng hô khi dồn sức)thán từ
- 宛てあてgửi ~hậu tố
- 陣じんdoanh trại, đội ngũ ~ (như 経営陣)hậu tố·danh từ