Ngày 50

N1 · 50 từ · số 2451–2500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 朝寝坊あさねぼうngủ dậy muộn, người hay ngủ nướng
  2. 生理せいりsinh lý, kinh nguyệt
  3. 林業りんぎょうlâm nghiệp
  4. パチンコぱちんこpachinko
  5. 混血こんけつdòng máu lai
  6. 革新かくしんđổi mới
  7. 人質ひとじちcon tin
  8. 品種ひんしゅgiống (cây trồng, vật nuôi)
  9. 航海こうかいhàng hải
  10. 見通しみとおしtriển vọng, dự đoán
  11. 日向ひなたchỗ có nắng
  12. 遥かはるかxa xôi, vượt xa
  13. 権威けんいquyền uy
  14. 奉仕ほうしphục vụ (cộng đồng)
  15. 分子ぶんしphân tử
  16. 窮屈きゅうくつchật chội, ngột ngạt, gò bó
  17. 不振ふしんtrì trệ
  18. 内陸ないりくvùng nội địa
  19. 激励げきれいkhích lệ
  20. 趣おもむきphong vị, vẻ thanh nhã
  21. 様相ようそうcục diện
  22. 人情にんじょうtình người, lòng tốt
  23. 納入のうにゅうnộp (tiền), giao hàng
  24. 大空おおぞらbầu trời bao la
  25. 賛美さんびca ngợi, tán dương
  26. 情けなさけtình thương, tình người
  27. 便宜べんぎtiện lợi
  28. 無礼ぶれいvô lễ
  29. 素早いすばやいnhanh nhẹn, lanh lẹ
  30. 域外いきがいngoài khu vực
  31. 月日がっぴngày tháng
  32. 一言いちげんnhất ngôn, một lời (trang trọng)
  33. 文ふみthư, văn bản (văn viết)
  34. 古いにしえngày xưa, thuở xưa
  35. 重役おもやくtrọng trách
  36. 綻びるほころびるsứt chỉ (đường may), hé nở (nụ hoa)
  37. 夜行やぎょうđi đêm, đi lại ban đêm
  38. 中指ちゅうしngón giữa (văn viết)
  39. 乗客じょうかくhành khách (cách đọc hiếm)
  40. 大家たいかbậc thầy
  41. 証あかしbằng chứng, minh chứng
  42. 国境くにざかいbiên giới (cách nói cũ)
  43. 筒つつống, hình trụ, ống dẫn
  44. 弾くはじくbúng, bật ra, không thấm (nước)
  45. 現場げんじょうhiện trường (cách đọc hiếm)
  46. 木綿きわたcây bông, bông
  47. 昼間ちゅうかんban ngày (trang trọng)
  48. 判ばんkhổ (giấy, sách)
  49. 相あいcùng ~, lẫn nhau (như 相席)
  50. 圏けんvùng ~ (như 首都圏)