Ngày 44

N1 · 50 từ · số 2151–2200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 成年せいねんtuổi trưởng thành
  2. 平方へいほうbình phương
  3. 夕焼けゆうやけráng chiều
  4. 勤勉きんべんcần mẫn
  5. 誤魔化すごまかすlừa dối, lấp liếm
  6. 固体こたいchất rắn
  7. 広まるひろまるlan rộng, được biết đến rộng rãi
  8. 埋まるうまるbị chôn vùi, được lấp đầy, chật kín
  9. カーペットかーぺっとthảm
  10. タイマーたいまーđồng hồ hẹn giờ
  11. 一連いちれんmột loạt
  12. 内蔵ないぞうtích hợp (bên trong)
  13. 共産きょうさんcộng sản
  14. 処置しょちxử lý (vết thương), biện pháp
  15. 強烈きょうれつmãnh liệt
  16. 戦術せんじゅつchiến thuật
  17. 潜水せんすいlặn
  18. 穂ほbông (lúa)
  19. 声明せいめいtuyên bố
  20. 融通ゆうずうxoay vốn, tính linh hoạt
  21. 採算さいさんkhả năng sinh lời, thu chi
  22. 代弁だいべんnói thay, trả thay
  23. 一筋ひとすじmột dải, một lòng một dạ
  24. 善良ぜんりょうlương thiện
  25. 議事堂ぎじどうtòa nhà quốc hội
  26. 不意ふいbất ngờ, đột ngột
  27. 歩むあゆむbước đi, tiến bước
  28. 一心いっしんđồng lòng, một lòng
  29. 責務せきむtrách nhiệm
  30. 年長ねんちょうlớn tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
  31. 蛋白質たんぱくしつchất đạm
  32. 素っ気ないそっけないcộc lốc, lạnh nhạt
  33. 敵かたきcừu nhân, kẻ thù truyền kiếp
  34. 真ん丸いまんまるいtròn xoe, tròn trịa
  35. 寄り掛かるよりかかるtựa vào, dựa dẫm
  36. モーテルもーてるnhà nghỉ ven đường
  37. 骨董品こっとうひんđồ cổ
  38. ねじ回しねじまわしtua vít
  39. 汚れるけがれるbị vấy bẩn (về đạo đức), bị ô uế
  40. 欲深いよくふかいtham lam
  41. 震わせるふるわせるrun (người, giọng), làm cho run
  42. 干し物ほしものđồ phơi
  43. 例ためしví dụ, tiền lệ
  44. 骨こつmẹo, bí quyết (như コツ), tro cốt (như お骨)
  45. 照り返すてりかえすphản chiếu (ánh sáng)
  46. 於いておいてtại ~, về mặt ~
  47. 的まとbia bắn, mục tiêu
  48. あられtuyết hạt, mưa đá
  49. 自主じしゅtự chủ ~, tự ~
  50. 商しょうthương (phép chia), buôn bán, người buôn ~