Ngày 41
N1 · 50 từ · số 2001–2050
0 / 50
Từ vựng 50
- 返るかえるtrở lại, quay về (trạng thái cũ)động từ nhóm 1
- ぶらぶらđung đưa, lang thang, nhàn rỗiphó từ
- 片付けかたづけsắp xếp, dọn dẹpdanh từ
- タレントたれんとnghệ sĩ truyền hìnhdanh từ
- 染めるそめるnhuộmđộng từ nhóm 2
- シナリオしなりおkịch bảndanh từ
- 中程なかほどkhoảng giữadanh từ
- 進度しんどtiến độdanh từ
- 呼び止めるよびとめるgọi giật lạiđộng từ nhóm 2
- 弓ゆみcungdanh từ
- 賃金ちんぎんtiền lươngdanh từ
- 誇るほこるtự hào, khoe khoangđộng từ nhóm 1
- 追放ついほうtrục xuấtdanh từ
- 軌道きどうquỹ đạodanh từ
- 追跡ついせきtruy đuổi, truy tìmdanh từ
- 大衆たいしゅうđại chúngdanh từ
- 悲惨ひさんbi thảmdanh từ·tính từ đuôi な
- 提携ていけいhợp tácdanh từ
- 収容しゅうようtiếp nhận, chứadanh từ
- 観点かんてんquan điểmdanh từ
- 真相しんそうsự thậtdanh từ
- 着目ちゃくもくlưu ý, chú ýdanh từ
- 製法せいほうphương pháp sản xuấtdanh từ
- 実情じつじょうtình hình thực tếdanh từ
- 船舶せんぱくtàu thuyềndanh từ
- 貫くつらぬくxuyên thủng, kiên trì đến cùngđộng từ nhóm 1
- 藁わらrơm, rạdanh từ
- 区切りくぎりchỗ ngắt, sự tạm kết, hồi kếtdanh từ
- 覆面ふくめんkhăn bịt mặtdanh từ
- 軽蔑けいべつkhinh miệtdanh từ
- 刺繍ししゅうthêu thùadanh từ
- 禅ぜんthiền, tham thiềndanh từ
- 待ち遠しいまちどおしいnóng lòng mong đợitính từ đuôi い
- つくづくkỹ lưỡng (suy nghĩ), thấm thía, thật sựphó từ
- メロディーめろでぃーgiai điệudanh từ
- ロマンチックろまんちっくlãng mạntính từ đuôi な
- 彼方此方あちこちkhắp nơi, đây đóđại từ
- タイルたいるgạch mendanh từ
- 耕作こうさくcanh tácdanh từ
- 茶の間ちゃのまphòng sinh hoạt chung (nhà kiểu Nhật)danh từ
- 領海りょうかいlãnh hảidanh từ
- 殿様とのさまlãnh chúa, ngàidanh từ
- 物議ぶつぎtranh cãidanh từ
- 大方おおかたphần lớn, có lẽdanh từ
- 三味線しゃみせんshamisen (đàn ba dây Nhật Bản)danh từ
- 乙女おとめthiếu nữ, cô gái chưa chồngdanh từ
- 酪農らくのうchăn nuôi bò sữadanh từ
- 丘陵きゅうりょうđồidanh từ
- 作りづくりtạo dựng ~ (như まちづくり)hậu tố
- 合わせあわせ~ kết hợp, ~ thập cẩm (như 詰め合わせ, 盛り合わせ)hậu tố