Ngày 41

N1 · 50 từ · số 2001–2050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 返るかえるtrở lại, quay về (trạng thái cũ)
  2. ぶらぶらđung đưa, lang thang, nhàn rỗi
  3. 片付けかたづけsắp xếp, dọn dẹp
  4. タレントたれんとnghệ sĩ truyền hình
  5. 染めるそめるnhuộm
  6. シナリオしなりおkịch bản
  7. 中程なかほどkhoảng giữa
  8. 進度しんどtiến độ
  9. 呼び止めるよびとめるgọi giật lại
  10. 弓ゆみcung
  11. 賃金ちんぎんtiền lương
  12. 誇るほこるtự hào, khoe khoang
  13. 追放ついほうtrục xuất
  14. 軌道きどうquỹ đạo
  15. 追跡ついせきtruy đuổi, truy tìm
  16. 大衆たいしゅうđại chúng
  17. 悲惨ひさんbi thảm
  18. 提携ていけいhợp tác
  19. 収容しゅうようtiếp nhận, chứa
  20. 観点かんてんquan điểm
  21. 真相しんそうsự thật
  22. 着目ちゃくもくlưu ý, chú ý
  23. 製法せいほうphương pháp sản xuất
  24. 実情じつじょうtình hình thực tế
  25. 船舶せんぱくtàu thuyền
  26. 貫くつらぬくxuyên thủng, kiên trì đến cùng
  27. 藁わらrơm, rạ
  28. 区切りくぎりchỗ ngắt, sự tạm kết, hồi kết
  29. 覆面ふくめんkhăn bịt mặt
  30. 軽蔑けいべつkhinh miệt
  31. 刺繍ししゅうthêu thùa
  32. 禅ぜんthiền, tham thiền
  33. 待ち遠しいまちどおしいnóng lòng mong đợi
  34. つくづくkỹ lưỡng (suy nghĩ), thấm thía, thật sự
  35. メロディーめろでぃーgiai điệu
  36. ロマンチックろまんちっくlãng mạn
  37. 彼方此方あちこちkhắp nơi, đây đó
  38. タイルたいるgạch men
  39. 耕作こうさくcanh tác
  40. 茶の間ちゃのまphòng sinh hoạt chung (nhà kiểu Nhật)
  41. 領海りょうかいlãnh hải
  42. 殿様とのさまlãnh chúa, ngài
  43. 物議ぶつぎtranh cãi
  44. 大方おおかたphần lớn, có lẽ
  45. 三味線しゃみせんshamisen (đàn ba dây Nhật Bản)
  46. 乙女おとめthiếu nữ, cô gái chưa chồng
  47. 酪農らくのうchăn nuôi bò sữa
  48. 丘陵きゅうりょうđồi
  49. 作りづくりtạo dựng ~ (như まちづくり)
  50. 合わせあわせ~ kết hợp, ~ thập cẩm (như 詰め合わせ, 盛り合わせ)