Ngày 42

N1 · 50 từ · số 2051–2100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. コンタクトこんたくとkính áp tròng
  2. 香辛料こうしんりょうgia vị
  3. 法学ほうがくluật học
  4. ちらっとliếc qua, thoáng qua
  5. 建前たてまえlập trường bề ngoài
  6. 暴風ぼうふうgió bão
  7. 安っぽいやすっぽいrẻ tiền
  8. 傾けるかたむけるlàm nghiêng, dồn (tâm huyết)
  9. 公用こうようviệc công
  10. 本館ほんかんtòa nhà chính
  11. タイムリーたいむりーđúng lúc, cú đánh ghi điểm (bóng chày)
  12. ウェートレスうぇーとれすnữ phục vụ
  13. 上陸じょうりくđổ bộ
  14. 比率ひりつtỉ lệ
  15. 分散ぶんさんphân tán
  16. 原子げんしnguyên tử
  17. 蔵くらnhà kho, buồng kho
  18. 難なんkhó khăn, tai họa, khuyết điểm
  19. 振動しんどうrung, dao động
  20. 窒息ちっそくngạt thở
  21. 飽和ほうわbão hòa
  22. 無論むろんtất nhiên
  23. 学芸がくげいhọc thuật và nghệ thuật
  24. 心強いこころづよいvững dạ
  25. 密集みっしゅうdày đặc
  26. 切実せつじつbức thiết
  27. ろくにđàng hoàng, tử tế (dùng trong câu phủ định)
  28. タグたぐthẻ, nhãn
  29. 外貨がいかngoại tệ
  30. コンパスこんぱすcompa, la bàn
  31. ストライキすとらいきđình công
  32. 世辞せじnịnh hót, lời tâng bốc
  33. 雅致がちvẻ thanh nhã, nhã thú
  34. 制するせいするkhống chế, kiềm chế, chinh phục
  35. 司るつかさどるquản lý, phụ trách, cai trị
  36. 雪崩なだれtuyết lở
  37. 溶液ようえきdung dịch
  38. 計器けいきmáy đo
  39. 荷造りにづくりđóng gói
  40. 禁じるきんじるcấm
  41. 海運かいうんvận tải biển
  42. 調印ちょういんký kết
  43. 油絵あぶらえtranh sơn dầu
  44. 短波たんぱsóng ngắn
  45. 進呈しんていbiếu tặng
  46. 女史じょしquý bà (kính ngữ)
  47. 報じるほうじるđưa tin, thông báo
  48. イエスいえすvâng
  49. 泊はく~ đêm (như 1泊2日)
  50. ニューにゅー~ mới (như ニュータウン)