Ngày 4

N1 · 50 từ · số 151–200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 気軽きがるthoải mái, nhẹ nhàng
  2. 進化しんかtiến hóa
  3. 事前じぜんtừ trước
  4. かつてtrước đây, đã từng
  5. 空間くうかんkhông gian
  6. 規制きせいquy định hạn chế
  7. 興奮こうふんhưng phấn, kích động
  8. 一切いっさいtất cả, hoàn toàn (dùng trong câu phủ định)
  9. 原作げんさくnguyên tác
  10. 遅れおくれmuộn, chậm trễ, tụt hậu
  11. 交渉こうしょうđàm phán, thương lượng
  12. 展示てんじtrưng bày
  13. 優先ゆうせんưu tiên
  14. 緊急きんきゅうkhẩn cấp
  15. 受け入れうけいれchấp nhận, tiếp nhận
  16. 獲得かくとくgiành được
  17. 運用うんようvận hành, vận dụng
  18. 資格しかくtư cách
  19. 核かくhạt nhân, cốt lõi
  20. 演出えんしゅつđạo diễn
  21. 和わhòa hợp, tổng (phép cộng), kiểu Nhật
  22. 業者ぎょうしゃngười kinh doanh, công ty
  23. 危機ききkhủng hoảng
  24. 職員しょくいんnhân viên
  25. 負担ふたんgánh nặng
  26. 指示しじchỉ thị
  27. 当選とうせんtrúng cử, đoạt giải
  28. 現地げんちnơi sở tại
  29. 強制きょうせいcưỡng chế
  30. 怒りいかりphẫn nộ, cơn giận
  31. 拒否きょひtừ chối, cự tuyệt
  32. 素材そざいchất liệu, đề tài
  33. 付け加えるつけくわえるthêm vào, bổ sung
  34. 肉親にくしんngười ruột thịt
  35. 手芸しゅげいthủ công (thêu, đan)
  36. 蜜みつmật ong
  37. 出動しゅつどうra quân (làm nhiệm vụ)
  38. 幹みきthân cây
  39. 万能ばんのうvạn năng
  40. 任命にんめいbổ nhiệm
  41. 峰みねđỉnh núi, sống dao
  42. 招きまねきlời mời
  43. 出生しゅっしょうra đời
  44. 辛うじてかろうじてvất vả lắm mới, vừa đủ
  45. 脅すおどすđe dọa, uy hiếp
  46. 討議とうぎthảo luận
  47. 未開みかいchưa khai hóa
  48. 遂げるとげるhoàn thành, đạt được
  49. 人じんngười ~ (như 韓国人)
  50. 機きmáy ~ (như 洗濯機)