Ngày 4
N1 · 50 từ · số 151–200
0 / 50
Từ vựng 50
- 気軽きがるthoải mái, nhẹ nhàngtính từ đuôi な
- 進化しんかtiến hóadanh từ
- 事前じぜんtừ trướcdanh từ
- かつてtrước đây, đã từngphó từ
- 空間くうかんkhông giandanh từ
- 規制きせいquy định hạn chếdanh từ
- 興奮こうふんhưng phấn, kích độngdanh từ
- 一切いっさいtất cả, hoàn toàn (dùng trong câu phủ định)danh từ
- 原作げんさくnguyên tácdanh từ
- 遅れおくれmuộn, chậm trễ, tụt hậudanh từ
- 交渉こうしょうđàm phán, thương lượngdanh từ
- 展示てんじtrưng bàydanh từ
- 優先ゆうせんưu tiêndanh từ
- 緊急きんきゅうkhẩn cấpdanh từ·tính từ đuôi な
- 受け入れうけいれchấp nhận, tiếp nhậndanh từ
- 獲得かくとくgiành đượcdanh từ
- 運用うんようvận hành, vận dụngdanh từ
- 資格しかくtư cáchdanh từ
- 核かくhạt nhân, cốt lõidanh từ
- 演出えんしゅつđạo diễndanh từ
- 和わhòa hợp, tổng (phép cộng), kiểu Nhậtdanh từ
- 業者ぎょうしゃngười kinh doanh, công tydanh từ
- 危機ききkhủng hoảngdanh từ
- 職員しょくいんnhân viêndanh từ
- 負担ふたんgánh nặngdanh từ
- 指示しじchỉ thịdanh từ
- 当選とうせんtrúng cử, đoạt giảidanh từ
- 現地げんちnơi sở tạidanh từ
- 強制きょうせいcưỡng chếdanh từ
- 怒りいかりphẫn nộ, cơn giậndanh từ
- 拒否きょひtừ chối, cự tuyệtdanh từ
- 素材そざいchất liệu, đề tàidanh từ
- 付け加えるつけくわえるthêm vào, bổ sungđộng từ nhóm 2
- 肉親にくしんngười ruột thịtdanh từ
- 手芸しゅげいthủ công (thêu, đan)danh từ
- 蜜みつmật ongdanh từ
- 出動しゅつどうra quân (làm nhiệm vụ)danh từ
- 幹みきthân câydanh từ
- 万能ばんのうvạn năngdanh từ
- 任命にんめいbổ nhiệmdanh từ
- 峰みねđỉnh núi, sống daodanh từ
- 招きまねきlời mờidanh từ
- 出生しゅっしょうra đờidanh từ
- 辛うじてかろうじてvất vả lắm mới, vừa đủphó từ
- 脅すおどすđe dọa, uy hiếpđộng từ nhóm 1
- 討議とうぎthảo luậndanh từ
- 未開みかいchưa khai hóadanh từ
- 遂げるとげるhoàn thành, đạt đượcđộng từ nhóm 2
- 人じんngười ~ (như 韓国人)hậu tố
- 機きmáy ~ (như 洗濯機)hậu tố