Ngày 5

N1 · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 役立つやくだつcó ích, hữu dụng
  2. 津波つなみsóng thần
  3. 顎あごcằm, hàm
  4. スラックスすらっくすquần tây
  5. 協会きょうかいhiệp hội
  6. 真実しんじつsự thật
  7. 上位じょういthứ hạng cao
  8. 取材しゅざいlấy tin
  9. 避難ひなんlánh nạn, sơ tán
  10. 災害さいがいthảm họa
  11. 革命かくめいcách mạng
  12. 完璧かんぺきhoàn hảo
  13. 課題かだいnhiệm vụ, bài tập
  14. 後悔こうかいhối hận
  15. 勤務きんむlàm việc
  16. 特集とくしゅうchuyên đề
  17. 同意どういđồng ý
  18. 流しながしbồn rửa (nhà bếp)
  19. 驚きおどろきsự ngạc nhiên
  20. 運命うんめいsố phận
  21. 看護かんごđiều dưỡng
  22. 審査しんさthẩm định
  23. 加工かこうgia công, chế biến
  24. 行政ぎょうせいhành chính
  25. 進行しんこうtiến triển
  26. 上昇じょうしょうtăng lên, đi lên
  27. 宣言せんげんtuyên bố
  28. 向上こうじょうnâng cao
  29. 日々ひびnhững ngày, từng ngày
  30. 効率こうりつhiệu suất
  31. 徒歩とほđi bộ
  32. 恐れおそれnỗi sợ, mối lo ngại
  33. 暴力ぼうりょくbạo lực
  34. 思い付きおもいつきý tưởng, ý nghĩ chợt nảy ra
  35. 取っ手とってtay cầm
  36. 無能むのうbất tài
  37. 与党よとうđảng cầm quyền
  38. 色彩しきさいmàu sắc
  39. ゆとりdư dả
  40. 崇拝すうはいsùng bái
  41. 衆議院しゅうぎいんChúng Nghị viện (hạ viện Nhật Bản)
  42. 豊作ほうさくđược mùa
  43. 家来けらいgia thần, thuộc hạ
  44. 弁論べんろんbiện luận, bào chữa (tại tòa)
  45. 乱すみだすlàm rối, làm xáo trộn
  46. 脆いもろいdễ gãy vỡ, yếu lòng
  47. 奴隷どれいnô lệ
  48. 階かいtầng ~
  49. 的てきmang tính ~
  50. 第だいthứ ~ (như 第一)