Ngày 3

N1 · 50 từ · số 101–150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 連休れんきゅうkỳ nghỉ liên tiếp
  2. 公演こうえんbuổi biểu diễn
  3. 借りかりmón nợ, nợ ân tình
  4. 体験たいけんtrải nghiệm
  5. 設置せっちlắp đặt
  6. 発言はつげんphát biểu
  7. 業務ぎょうむcông việc
  8. 復活ふっかつhồi sinh
  9. 世代せだいthế hệ
  10. 挑戦ちょうせんthử thách
  11. 保険ほけんbảo hiểm
  12. 規模きぼquy mô
  13. 主人公しゅじんこうnhân vật chính
  14. 助けたすけsự giúp đỡ
  15. 悪あくcái ác
  16. 再生さいせいtái sinh, tái chế, phát lại
  17. 恋愛れんあいyêu đương
  18. 総合そうごうtổng hợp
  19. 政策せいさくchính sách
  20. 行いおこないhành động, cách cư xử
  21. 支持しじủng hộ
  22. 政権せいけんchính quyền
  23. 内部ないぶnội bộ, bên trong
  24. 固定こていcố định
  25. 指摘してきchỉ ra
  26. 捜査そうさđiều tra (tội phạm)
  27. 地獄じごくđịa ngục
  28. 資金しきんnguồn vốn
  29. 証拠しょうこbằng chứng
  30. 達成たっせいđạt được
  31. 伝説でんせつtruyền thuyết
  32. 慣れなれsự quen thuộc, sự thành thạo
  33. ファイトふぁいとcố lên, tinh thần chiến đấu
  34. バットばっとgậy bóng chày
  35. 私用しようviệc riêng, sử dụng cá nhân
  36. 担うになうgánh vác, đảm nhận, phụ trách
  37. 手遅れておくれkhông cứu vãn được, quá muộn
  38. 交付こうふtrao, cấp
  39. 台本だいほんkịch bản
  40. 封鎖ふうさphong tỏa
  41. 壮大そうだいđồ sộ, hùng vĩ
  42. 不当ふとうkhông chính đáng
  43. 不吉ふきつchẳng lành, xui xẻo
  44. 飲み込むのみこむnuốt, nắm được (bí quyết)
  45. 信任しんにんtín nhiệm
  46. 童謡どうようbài hát thiếu nhi
  47. 至っていたってhết sức, rất
  48. 種々しゅじゅđủ loại, nhiều loại
  49. 六むsáu (như 六日, 六つ)
  50. 店てんcửa hàng ~