Ngày 39
N1 · 50 từ · số 1901–1950
0 / 50
Từ vựng 50
- インフォメーションいんふぉめーしょんthông tin, quầy hướng dẫndanh từ
- 語句ごくtừ ngữ, câu chữdanh từ
- 採集さいしゅうsưu tầm (mẫu vật)danh từ
- 固めるかためるlàm cứng, củng cốđộng từ nhóm 2
- 寒気さむけớn lạnhdanh từ
- ガレージがれーじga radanh từ
- 接続詞せつぞくしliên từdanh từ
- 放出ほうしゅつgiải phóng, phát radanh từ
- 反射はんしゃphản xạdanh từ
- 野生やせいhoang dãdanh từ
- 脚本きゃくほんkịch bảndanh từ
- 促進そくしんthúc đẩy, xúc tiếndanh từ
- 協定きょうていhiệp địnhdanh từ
- 確立かくりつxác lậpdanh từ
- 誘惑ゆうわくcám dỗdanh từ
- 冒頭ぼうとうphần mở đầudanh từ
- もたらすmang lại, gây rađộng từ nhóm 1
- 法案ほうあんdự luậtdanh từ
- 逃亡とうぼうbỏ trốndanh từ
- 特許とっきょbằng sáng chếdanh từ
- 貴族きぞくquý tộcdanh từ
- 適性てきせいnăng khiếudanh từ
- 見積もりみつもりbáo giá, ước tínhdanh từ
- 元素げんそnguyên tốdanh từ
- 勝るまさるhơn, vượt trộiđộng từ nhóm 1
- ストすとđình côngdanh từ
- バージョンばーじょんphiên bảndanh từ
- 当人とうにんđương sự, chính người đódanh từ
- 強硬きょうこうcứng rắndanh từ·tính từ đuôi な
- 勇敢ゆうかんdũng cảmtính từ đuôi な
- 生死せいしsinh tửdanh từ
- 剥げるはげるbong tróc (sơn), phai màuđộng từ nhóm 2
- 気障きざchướng mắt, sến súatính từ đuôi な
- 予てかねてtừ lâu, từ trướcphó từ
- 懲りるこりるchừa, ngánđộng từ nhóm 2
- 綴じるとじるđóng thành tập, buộc lạiđộng từ nhóm 2
- 労るいたわるan ủi, chăm sócđộng từ nhóm 1
- 似通うにかようgiống nhau, tương tựđộng từ nhóm 1
- さほどlắm (dùng trong câu phủ định)phó từ
- だぶだぶlùng thùng, sóng sánhphó từ
- 備え付けるそなえつけるlắp đặt, trang bịđộng từ nhóm 2
- ばてるmệt lả, đứ đừ (khẩu ngữ)động từ nhóm 2
- 遅らすおくらすlàm chậm lại, hoãn lạiđộng từ nhóm 1
- 据え付けるすえつけるlắp đặt, cố địnhđộng từ nhóm 2
- 護衛ごえいhộ tống, bảo vệdanh từ
- 交易こうえきgiao thươngdanh từ
- 桟橋さんばしcầu tàu, bến tàudanh từ
- 編へんphần ~ (sách, tác phẩm)hậu tố
- もしくはhoặcliên từ
- 座ざchòm sao ~, nhà hát ~hậu tố