Ngày 24
N1 · 50 từ · số 1151–1200
0 / 50
Từ vựng 50
- タワーたわーthápdanh từ
- 印鑑いんかんcon dấu, dấu đã đăng kýdanh từ
- タイヤたいやlốp xedanh từ
- 犯すおかすphạm, gây rađộng từ nhóm 1
- 上演じょうえんtrình diễn, biểu diễndanh từ
- システムしすてむhệ thốngdanh từ
- 胴どうthân mìnhdanh từ
- 叶うかなうthành hiện thực (điều ước)động từ nhóm 1
- 化合かごうhóa hợpdanh từ
- 目覚めるめざめるthức dậy, thức tỉnhđộng từ nhóm 2
- 築くきずくxây đắp, xây dựngđộng từ nhóm 1
- 一同いちどうtoàn thểdanh từ
- データでーたdữ liệu, tài liệudanh từ
- ポイントぽいんとđiểm, điểm mấu chốtdanh từ
- 殊にことにđặc biệt, khác thườngphó từ
- デモンストレーションでもんすとれーしょんbiểu tình, trình diễndanh từ
- 装備そうびtrang bịdanh từ
- 本格ほんかくthực thụdanh từ
- 崩壊ほうかいsụp đổdanh từ
- 将軍しょうぐんtướng quân, tướng quân Mạc phủdanh từ
- 戦略せんりゃくchiến lượcdanh từ
- 垢あかghét (trên da)danh từ
- 許しゆるしsự tha thứ, sự cho phépdanh từ
- 理論りろんlý thuyếtdanh từ
- 公おおやけviệc công, công cộngdanh từ
- 備えそなえphòng bị, chuẩn bịdanh từ
- 情緒じょうちょcảm xúc, phong vịdanh từ
- 仕えるつかえるphụng sự, hầu hạđộng từ nhóm 2
- 道場どうじょうvõ đườngdanh từ
- 錯覚さっかくngộ nhậndanh từ
- 恵みめぐみân huệ, ân sủng, lợi íchdanh từ
- 心得こころえhiểu biết, tâm thế, điều cần lưu ýdanh từ
- 切ないせつないday dứt, xót xatính từ đuôi い
- 磁気じきtừ tínhdanh từ
- 沸騰ふっとうsôi, sôi sụcdanh từ
- 心情しんじょうtâm tưdanh từ
- 気まぐれきまぐれthất thường, ý thích nhất thờitính từ đuôi な
- 途絶えるとだえるđứt đoạn, bị gián đoạnđộng từ nhóm 2
- 連ねるつらねるbày ra, xếp thành hàngđộng từ nhóm 2
- 察するさっするthấu hiểu, đoán, nhận rađộng từ nhóm 3
- 乗っ取るのっとるchiếm đoạt, cướp (máy bay)động từ nhóm 1
- 駆け足かけあしchạy bộ, chạy vộidanh từ
- つかの間つかのまchốc lát, khoảnh khắcdanh từ
- 引き下げるひきさげるhạ (giá), kéo xuốngđộng từ nhóm 2
- 老衰ろうすいgià yếudanh từ
- 休学きゅうがくnghỉ học tạm thờidanh từ
- 遭難そうなんgặp nạn (trên biển, núi)danh từ
- 断面だんめんmặt cắt, khía cạnhdanh từ
- 掛けかけmua chịu, giá treo ~hậu tố·danh từ
- 共どもchúng ~ (khiêm nhường, miệt thị)hậu tố