Ngày 24

N1 · 50 từ · số 1151–1200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. タワーたわーtháp
  2. 印鑑いんかんcon dấu, dấu đã đăng ký
  3. タイヤたいやlốp xe
  4. 犯すおかすphạm, gây ra
  5. 上演じょうえんtrình diễn, biểu diễn
  6. システムしすてむhệ thống
  7. 胴どうthân mình
  8. 叶うかなうthành hiện thực (điều ước)
  9. 化合かごうhóa hợp
  10. 目覚めるめざめるthức dậy, thức tỉnh
  11. 築くきずくxây đắp, xây dựng
  12. 一同いちどうtoàn thể
  13. データでーたdữ liệu, tài liệu
  14. ポイントぽいんとđiểm, điểm mấu chốt
  15. 殊にことにđặc biệt, khác thường
  16. デモンストレーションでもんすとれーしょんbiểu tình, trình diễn
  17. 装備そうびtrang bị
  18. 本格ほんかくthực thụ
  19. 崩壊ほうかいsụp đổ
  20. 将軍しょうぐんtướng quân, tướng quân Mạc phủ
  21. 戦略せんりゃくchiến lược
  22. 垢あかghét (trên da)
  23. 許しゆるしsự tha thứ, sự cho phép
  24. 理論りろんlý thuyết
  25. 公おおやけviệc công, công cộng
  26. 備えそなえphòng bị, chuẩn bị
  27. 情緒じょうちょcảm xúc, phong vị
  28. 仕えるつかえるphụng sự, hầu hạ
  29. 道場どうじょうvõ đường
  30. 錯覚さっかくngộ nhận
  31. 恵みめぐみân huệ, ân sủng, lợi ích
  32. 心得こころえhiểu biết, tâm thế, điều cần lưu ý
  33. 切ないせつないday dứt, xót xa
  34. 磁気じきtừ tính
  35. 沸騰ふっとうsôi, sôi sục
  36. 心情しんじょうtâm tư
  37. 気まぐれきまぐれthất thường, ý thích nhất thời
  38. 途絶えるとだえるđứt đoạn, bị gián đoạn
  39. 連ねるつらねるbày ra, xếp thành hàng
  40. 察するさっするthấu hiểu, đoán, nhận ra
  41. 乗っ取るのっとるchiếm đoạt, cướp (máy bay)
  42. 駆け足かけあしchạy bộ, chạy vội
  43. つかの間つかのまchốc lát, khoảnh khắc
  44. 引き下げるひきさげるhạ (giá), kéo xuống
  45. 老衰ろうすいgià yếu
  46. 休学きゅうがくnghỉ học tạm thời
  47. 遭難そうなんgặp nạn (trên biển, núi)
  48. 断面だんめんmặt cắt, khía cạnh
  49. 掛けかけmua chịu, giá treo ~
  50. 共どもchúng ~ (khiêm nhường, miệt thị)