Ngày 19

N1 · 50 từ · số 901–950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. スペースすぺーすkhông gian, khoảng trống
  2. ショックしょっくcú sốc
  3. ジャンプじゃんぷcú nhảy
  4. スピードすぴーどtốc độ
  5. 無言むごんim lặng
  6. 用紙ようしgiấy (chuyên dùng)
  7. 家出いえでbỏ nhà ra đi
  8. 改定かいていsửa đổi
  9. 特技とくぎsở trường
  10. 不可欠ふかけつkhông thể thiếu
  11. 区間くかんđoạn (đường)
  12. 増強ぞうきょうtăng cường
  13. 主観しゅかんchủ quan
  14. 不調ふちょうsa sút, phong độ kém
  15. 退学たいがくthôi học, bị đuổi học
  16. 空腹くうふくbụng đói, cơn đói
  17. 化石かせきhóa thạch
  18. 決議けつぎnghị quyết
  19. 掲げるかかげるtreo lên, nêu ra, giơ cao
  20. 運送うんそうvận chuyển
  21. 両立りょうりつdung hòa, cùng tồn tại
  22. 眉まゆlông mày
  23. 連日れんじつngày này qua ngày khác
  24. 同級どうきゅうcùng cấp, cùng lớp
  25. 出しだしnước dùng dashi, nước dùng
  26. 開催かいさいtổ chức (sự kiện)
  27. 保護ほごbảo vệ
  28. 団結だんけつđoàn kết
  29. 差異さいkhác biệt
  30. 憂鬱ゆううつu buồn
  31. 横綱よこづなyokozuna (cấp bậc cao nhất trong sumo), đỉnh cao
  32. 最善さいぜんđiều tốt nhất
  33. 漂うただようtrôi dạt, bao trùm, tỏa ra
  34. 耐えるたえるchịu đựng, nhẫn nại, cầm cự
  35. 嗜好しこうsở thích, thị hiếu
  36. 労力ろうりょくcông sức, sức lao động
  37. 孤児こじtrẻ mồ côi
  38. 倹約けんやくcần kiệm, tiết kiệm
  39. 身なりみなりcách ăn mặc
  40. 先天的せんてんてきbẩm sinh
  41. 絶つたつcắt đứt
  42. 垂れるたれるrủ xuống, buông xuống, nhỏ giọt
  43. 日夜にちやngày đêm, suốt ngày đêm
  44. 生臭いなまぐさいtanh
  45. 奴やっこngười hầu (nhà võ sĩ thời xưa)
  46. 重宝ちょうほうtiện dụng, ưa dùng, báu vật
  47. 大概たいがいnói chung, phần lớn
  48. 再さいtái ~ (như 再挑戦)
  49. 観かんquan niệm ~ (như 価値観)
  50. 権けんquyền ~