Ngày 18

N1 · 50 từ · số 851–900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ティッシュペーパーてぃっしゅぺーぱーkhăn giấy
  2. ショーしょーbuổi trình diễn
  3. ブルーぶるーmàu xanh dương, u buồn
  4. カットかっとcắt giảm, cắt tóc, khung hình (phim, tranh minh họa)
  5. チャンネルちゃんねるkênh
  6. 貧乏びんぼうnghèo, nghèo khó
  7. 名簿めいぼdanh sách
  8. 教材きょうざいgiáo trình
  9. 入浴にゅうよくngâm bồn, tắm
  10. 負うおうchịu (trách nhiệm), bị (thương), cõng
  11. 対面たいめんgặp mặt trực tiếp
  12. 消去しょうきょloại bỏ, xóa
  13. 伝達でんたつtruyền đạt
  14. 愚痴ぐちlời than vãn, lời phàn nàn
  15. 喫茶きっさuống trà, quán cà phê
  16. 探検たんけんthám hiểm
  17. 運賃うんちんcước vận chuyển, tiền vé
  18. 許容きょようcho phép
  19. 義理ぎりtình nghĩa, đạo lý
  20. あらかじめtrước, sẵn
  21. 洪水こうずいlũ lụt
  22. 終始しゅうしtrước sau, từ đầu đến cuối
  23. 定年ていねんtuổi nghỉ hưu
  24. 周期しゅうきchu kỳ
  25. 小銭こぜにtiền lẻ
  26. 討論とうろんthảo luận
  27. 返答へんとうcâu trả lời
  28. 原点げんてんđiểm xuất phát, điểm gốc
  29. びっしょりướt sũng
  30. 親しむしたしむgần gũi, làm quen
  31. ブザーぶざーchuông báo
  32. レントゲンれんとげんX-quang
  33. 略奪りゃくだつcướp bóc
  34. 運搬うんぱんvận chuyển
  35. 文化財ぶんかざいdi sản văn hóa
  36. 救援きゅうえんcứu viện, cứu hộ
  37. 没収ぼっしゅうtịch thu
  38. 柵さくhàng rào
  39. 下位かいthứ hạng thấp
  40. 盛大せいだいlong trọng
  41. 本場ほんばnơi xuất xứ
  42. 見習うみならうnoi gương, học theo
  43. 弁償べんしょうbồi thường
  44. 冷淡れいたんlạnh nhạt
  45. 隔週かくしゅうcách tuần
  46. 拝啓はいけいkính gửi (lời mở đầu thư)
  47. 前途ぜんとtương lai, tiền đồ
  48. 十字路じゅうじろngã tư
  49. 号ごうsố ~ (tên tàu, số tạp chí)
  50. 同どうcùng ~, ~ đó