Ngày 20

N1 · 50 từ · số 951–1000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. セールせーるđợt giảm giá
  2. センスせんすgu thẩm mỹ, cảm nhận
  3. 裸足はだしchân trần
  4. 襲うおそうập đến, tấn công
  5. 関税かんぜいthuế quan
  6. 家計かけいtài chính gia đình, sinh kế
  7. 好調こうちょうthuận lợi, suôn sẻ
  8. 転落てんらくsa sút, rơi xuống
  9. 反するはんするtrái với, vi phạm
  10. 混同こんどうnhầm lẫn
  11. 大金たいきんmón tiền lớn
  12. 未定みていchưa quyết định
  13. 新婚しんこんtân hôn
  14. 地形ちけいđịa hình
  15. 既婚きこんđã kết hôn
  16. 取り組むとりくむdốc sức vào, vật lộn với, đấu với
  17. 和風わふうphong cách Nhật, kiểu Nhật
  18. しょっちゅうluôn luôn, thường xuyên
  19. 荷にhàng hóa, gánh nặng
  20. 憎しみにくしみcăm ghét, thù hận
  21. きちっとchính xác, gọn gàng
  22. 掲載けいさいđăng tải
  23. 枠わくkhung, viền, phạm vi
  24. 破壊はかいphá hủy
  25. 地元じもとđịa phương, quê nhà
  26. 視聴しちょうxem (và nghe)
  27. 店舗てんぽcửa hàng
  28. 率いるひきいるdẫn dắt, chỉ huy, dẫn đoàn
  29. 規範きはんquy phạm
  30. 時折ときおりthỉnh thoảng, đôi khi
  31. 強行きょうこうtiến hành bất chấp
  32. 獲物えものcon mồi
  33. 敢えてあえてcố tình, cả gan, cất công
  34. 動力どうりょくđộng lực
  35. 脈みゃくmạch đập
  36. 普遍ふへんtính phổ quát
  37. 断然だんぜんhơn hẳn, dứt khoát
  38. 渡り鳥わたりどりchim di cư
  39. 申し出るもうしでるxung phong, đăng ký, đề nghị
  40. 来場らいじょうđến dự (sự kiện)
  41. 指図さしずchỉ thị, chỉ huy
  42. 授けるさずけるtrao tặng, ban cho, truyền thụ
  43. 形勢けいせいtình thế, cục diện
  44. 徹するてっするlàm triệt để, kiên trì nhất quán
  45. 橋渡しはしわたしmôi giới, cầu nối
  46. 読み上げるよみあげるđọc to
  47. 催すもよおすtổ chức, cảm thấy (buồn ngủ)
  48. 下調べしたしらべtìm hiểu trước, học trước
  49. 作さくtác phẩm ~ (như デビュー作)
  50. 非ひphi ~ (như 非公式)