Ngày 98

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4851–4900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 早寝はやねngủ sớm
  2. 詰め込むつめこむlấp đầy, nhồi nhét
  3. 高給こうきゅうlương cao
  4. 寝具しんぐđồ dùng giường ngủ, chăn đệm
  5. 移り変わりうつりかわりsự đổi thay, diễn biến
  6. 人手ひとでnhân lực
  7. セーラーせーらーthủy thủ
  8. トーナメントとーなめんとgiải đấu loại trực tiếp
  9. ばらばらtản mát, mỗi cái một khác
  10. 出回るでまわるlan truyền, xuất hiện (trên thị trường)
  11. 見聞きみききmắt thấy tai nghe
  12. 修得しゅうとくlĩnh hội
  13. ショーツしょーつquần lót (nữ), quần short
  14. 絶大ぜつだいcực lớn, áp đảo
  15. 染色せんしょくsự nhuộm
  16. 会計士かいけいしkế toán viên
  17. 方位ほういphương hướng
  18. 粉砕ふんさいsự nghiền nát
  19. 地道じみちcần mẫn, vững chắc
  20. 残虐ざんぎゃくtàn bạo
  21. 明言めいげんtuyên bố rõ, nói rõ
  22. 総括そうかつtổng kết
  23. 引き継ぐひきつぐtiếp nhận, bàn giao
  24. 付着ふちゃくbám dính
  25. 礼拝れいはいthờ phượng
  26. 因果いんがnhân quả
  27. 変異へんいđột biến
  28. 不純ふじゅんkhông thuần khiết
  29. 逆説ぎゃくせつnghịch lý
  30. 岸辺きしべbờ nước, bờ sông, bờ
  31. 吹き込むふきこむthổi vào, (gió) lùa vào, thu âm (đĩa hát)
  32. 感じ取るかんじとるcảm nhận, nhận ra
  33. 口止めくちどめsự bịt miệng
  34. 待ち受けるまちうけるchờ đợi, chờ sẵn
  35. 臨機応変りんきおうへんtùy cơ ứng biến
  36. ミンチみんちthịt băm
  37. 本末転倒ほんまつてんとうđặt cày trước trâu
  38. ささいnhỏ nhặt, vụn vặt
  39. 命懸けいのちがけđánh cược tính mạng, liều mạng
  40. ルポるぽphóng sự
  41. 翻すひるがえすlật, đảo ngược (quyết định), phất (cờ)
  42. 毛筆もうひつbút lông
  43. かじbánh lái, lái tàu (舵)
  44. 皆殺しみなごろしgiết sạch
  45. デーモンでーもんác quỷ
  46. ピッチャーぴっちゃーcầu thủ ném bóng (bóng chày)
  47. コイルこいるcuộn dây
  48. 運輸省うんゆしょうBộ Vận tải (bộ cũ của Nhật Bản)
  49. 洋裁ようさいmay âu phục
  50. 草そうcỏ ~ (như 雑草, 薬草)