Ngày 97

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4801–4850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 各駅かくえきtừng ga, tàu chậm
  2. 毎食まいしょくmỗi bữa ăn
  3. 力持ちちからもちngười khỏe, lực sĩ
  4. 初老しょろうđầu tuổi già
  5. トリプルとりぷるgấp ba
  6. ミステリーみすてりーbí ẩn
  7. トータルとーたるtổng cộng
  8. パーフェクトぱーふぇくとsự hoàn hảo
  9. 混入こんにゅうbị lẫn vào
  10. 加担かたんtham gia, giúp sức
  11. 里親さとおやcha mẹ nuôi
  12. 恐怖症きょうふしょうchứng sợ
  13. 常務じょうむgiám đốc điều hành
  14. 予知よちbiết trước
  15. 未亡人みぼうじんquả phụ, góa phụ
  16. 浪人ろうにんlãng nhân (võ sĩ vô chủ), học sinh ôn thi lại
  17. 粘土ねんどđất sét
  18. 指針ししんkim chỉ nam, kim (đồng hồ đo)
  19. 見返りみかえりsự đền đáp, thù lao
  20. 終結しゅうけつkết thúc
  21. 浸水しんすいngập nước
  22. 慈善じぜんtừ thiện
  23. 色合いいろあいtông màu, sắc màu
  24. 明暗めいあんsáng tối
  25. 刻々こっこくtừng giây từng phút
  26. 楽勝らくしょうthắng dễ dàng
  27. アームあーむcánh tay (máy)
  28. 口コミくちこみtruyền miệng, đánh giá
  29. スナックすなっくđồ ăn vặt, quán rượu nhỏ
  30. インディアンいんでぃあんngười Anh-điêng
  31. ディテールでぃてーるchi tiết
  32. 砂嵐すなあらしbão cát
  33. 造園ぞうえんxây dựng cảnh quan
  34. 増刊ぞうかんphụ san
  35. 一望いちぼうnhìn bao quát
  36. 悪友あくゆうbạn xấu, bạn chí cốt
  37. サラ金さらきんcho vay nặng lãi, công ty cho vay
  38. 黒船くろふねtàu đen (tàu phương Tây cuối thời Edo)
  39. 自給自足じきゅうじそくtự cung tự cấp
  40. まなざしánh mắt
  41. 病原菌びょうげんきんmầm bệnh
  42. 突起とっきphần nhô ra
  43. 送検そうけんchuyển sang viện kiểm sát
  44. 軟式なんしきkiểu bóng mềm (như 軟式野球)
  45. 打点だてんđiểm RBI (bóng chày)
  46. 諭すさとすkhuyên răn, làm cho hiểu ra
  47. 掛け軸かけじくtranh cuộn treo
  48. ビーズびーずhạt cườm
  49. 男尊女卑だんそんじょひtrọng nam khinh nữ
  50. 石せきđá ~ (như 宝石, 化石)