Ngày 95

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4701–4750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. モンキーもんきーkhỉ
  2. クリニックくりにっくphòng khám
  3. ピラミッドぴらみっどkim tự tháp
  4. タイツたいつquần tất
  5. キープきーぷduy trì, đảm bảo
  6. ハードウェアはーどうぇあphần cứng
  7. 接客せっきゃくtiếp khách
  8. 取り返すとりかえすlấy lại, gỡ lại
  9. 外気がいきkhông khí bên ngoài
  10. 赤飯せきはんxôi đậu đỏ (ăn vào dịp vui)
  11. 親孝行おやこうこうhiếu thảo
  12. 立ち直るたちなおるđứng dậy trở lại, hồi phục
  13. 業種ぎょうしゅngành nghề
  14. 探知たんちdò tìm
  15. 片隅かたすみmột góc
  16. 政界せいかいchính giới
  17. 単身たんしんmột mình, đơn thân
  18. 伝承でんしょうsự lưu truyền
  19. 言い分いいぶんđiều muốn nói, lập luận
  20. 乱闘らんとうẩu đả
  21. 精力せいりょくsinh lực
  22. 路地ろじngõ hẻm
  23. 漂着ひょうちゃくtrôi dạt vào bờ
  24. 一番乗りいちばんのりđến đầu tiên
  25. 受諾じゅだくsự chấp thuận
  26. 臨終りんじゅうlâm chung
  27. 号令ごうれいhiệu lệnh, khẩu lệnh
  28. ねたtư liệu, đề tài, nguyên liệu (sushi)
  29. 見届けるみとどけるtheo dõi đến cùng, xác nhận
  30. 別個べっこriêng biệt
  31. 薄れるうすれるphai nhạt, nhạt dần
  32. 雑炊ぞうすいzosui (cháo cơm nấu nước dùng)
  33. 借地しゃくちđất thuê
  34. 爆風ばくふうluồng khí nổ, sóng xung kích
  35. マンネリまんねりlối mòn
  36. 凝りこりcứng mỏi, căng cơ (vai, v.v.)
  37. 抜け毛ぬけげrụng tóc, tóc rụng
  38. ブーケぶーけbó hoa cưới
  39. 人望じんぼうuy tín, sự tín nhiệm
  40. 法規ほうきpháp quy
  41. ナルトなるとxoáy nước, chả cá naruto
  42. 後妻ごさいvợ kế
  43. 珍重ちんちょうtrân trọng, quý trọng
  44. 雅楽ががくnhã nhạc (âm nhạc cung đình Nhật Bản)
  45. 製紙せいしsản xuất giấy
  46. 貫徹かんてつthực hiện đến cùng
  47. はびこるlan tràn, hoành hành, mọc um tùm
  48. 影絵かげえtranh bóng, hình bóng
  49. 俳人はいじんnhà thơ haiku
  50. 取りとりviệc bắt, người bắt ~