Ngày 94

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4651–4700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ヒップひっぷmông
  2. カトリックかとりっくCông giáo
  3. ゴーごーtiến lên, tín hiệu xuất phát
  4. 売り込むうりこむchào hàng, tự quảng bá (bản thân)
  5. 農作業のうさぎょうviệc đồng áng
  6. 横たわるよこたわるnằm dài, nằm vắt ngang
  7. 絞めるしめるbóp (cổ), siết
  8. 休刊きゅうかんtạm ngừng phát hành
  9. 網戸あみどlưới chống muỗi
  10. 値下がりねさがりsụt giá
  11. 税額ぜいがくsố tiền thuế
  12. 別館べっかんtòa nhà phụ
  13. 退出たいしゅつsự rút lui, sự rời khỏi
  14. 静電気せいでんきtĩnh điện
  15. 防寒ぼうかんchống rét
  16. 母語ぼごtiếng mẹ đẻ
  17. 右端みぎはしmép bên phải
  18. 大群たいぐんđàn lớn, bầy lớn
  19. 換金かんきんđổi ra tiền mặt
  20. 占拠せんきょchiếm giữ
  21. 名声めいせいdanh tiếng
  22. 養殖ようしょくnuôi trồng (thủy sản)
  23. 熟練じゅくれんsự thành thạo
  24. 逃避とうひsự trốn tránh
  25. 思惑おもわくtoan tính, ý đồ, dự đoán
  26. 包括ほうかつbao quát
  27. 単価たんかđơn giá
  28. 軌跡きせきquỹ đạo
  29. 本紙ほんしbáo này, phần chính (của báo)
  30. 買い付けかいつけsự thu mua, sự mua vào
  31. とことんđến cùng, triệt để
  32. ちりbụi, hạt bụi
  33. セントラルせんとらるtrung tâm
  34. 特攻とっこうtấn công cảm tử
  35. オゾンおぞんôzôn
  36. アロエあろえnha đam
  37. 美的びてきthẩm mỹ
  38. 印字いんじin chữ, chữ in
  39. 炭火すみびlửa than
  40. 理容りようcắt tóc (nam)
  41. ひらめきý tưởng lóe sáng, cảm hứng
  42. ちっぽけbé tí, nhỏ nhoi
  43. 魔界まかいma giới
  44. 放電ほうでんphóng điện
  45. あずさcây catalpa (梓), cây bạch dương Nhật
  46. 丹念たんねんchu đáo, tỉ mỉ
  47. たかるbu lại, ăn bám, vòi (tiền)
  48. つやつやbóng loáng, óng mượt
  49. 三時さんじba giờ
  50. 百八十度ひゃくはちじゅうどmột trăm tám mươi độ