Ngày 94
Ngoài JLPT · 50 từ · số 4651–4700
0 / 50
Từ vựng 50
- ヒップひっぷmôngdanh từ
- カトリックかとりっくCông giáodanh từ
- ゴーごーtiến lên, tín hiệu xuất phátdanh từ
- 売り込むうりこむchào hàng, tự quảng bá (bản thân)động từ nhóm 1
- 農作業のうさぎょうviệc đồng ángdanh từ
- 横たわるよこたわるnằm dài, nằm vắt ngangđộng từ nhóm 1
- 絞めるしめるbóp (cổ), siếtđộng từ nhóm 2
- 休刊きゅうかんtạm ngừng phát hànhdanh từ
- 網戸あみどlưới chống muỗidanh từ
- 値下がりねさがりsụt giádanh từ
- 税額ぜいがくsố tiền thuếdanh từ
- 別館べっかんtòa nhà phụdanh từ
- 退出たいしゅつsự rút lui, sự rời khỏidanh từ
- 静電気せいでんきtĩnh điệndanh từ
- 防寒ぼうかんchống rétdanh từ
- 母語ぼごtiếng mẹ đẻdanh từ
- 右端みぎはしmép bên phảidanh từ
- 大群たいぐんđàn lớn, bầy lớndanh từ
- 換金かんきんđổi ra tiền mặtdanh từ
- 占拠せんきょchiếm giữdanh từ
- 名声めいせいdanh tiếngdanh từ
- 養殖ようしょくnuôi trồng (thủy sản)danh từ
- 熟練じゅくれんsự thành thạodanh từ
- 逃避とうひsự trốn tránhdanh từ
- 思惑おもわくtoan tính, ý đồ, dự đoándanh từ
- 包括ほうかつbao quátdanh từ
- 単価たんかđơn giádanh từ
- 軌跡きせきquỹ đạodanh từ
- 本紙ほんしbáo này, phần chính (của báo)danh từ
- 買い付けかいつけsự thu mua, sự mua vàodanh từ
- とことんđến cùng, triệt đểdanh từ
- ちりbụi, hạt bụidanh từ
- セントラルせんとらるtrung tâmdanh từ
- 特攻とっこうtấn công cảm tửdanh từ
- オゾンおぞんôzôndanh từ
- アロエあろえnha đamdanh từ
- 美的びてきthẩm mỹtính từ đuôi な
- 印字いんじin chữ, chữ indanh từ
- 炭火すみびlửa thandanh từ
- 理容りようcắt tóc (nam)danh từ
- ひらめきý tưởng lóe sáng, cảm hứngdanh từ
- ちっぽけbé tí, nhỏ nhoitính từ đuôi な
- 魔界まかいma giớidanh từ
- 放電ほうでんphóng điệndanh từ
- あずさcây catalpa (梓), cây bạch dương Nhậtdanh từ
- 丹念たんねんchu đáo, tỉ mỉtính từ đuôi な
- たかるbu lại, ăn bám, vòi (tiền)động từ nhóm 1
- つやつやbóng loáng, óng mượtphó từ
- 三時さんじba giờdanh từ
- 百八十度ひゃくはちじゅうどmột trăm tám mươi độdanh từ