Ngày 92

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4551–4600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. エンジョイえんじょいtận hưởng
  2. 後片付けあとかたづけdọn dẹp, rửa bát
  3. 働き者はたらきものngười chăm chỉ, người làm giỏi
  4. 重点的じゅうてんてきtrọng điểm
  5. トリックとりっくmánh khóe, trò lừa
  6. リモコンりもこんđiều khiển từ xa
  7. アシスタントあしすたんとtrợ lý
  8. フェスティバルふぇすてぃばるlễ hội
  9. カンパニーかんぱにーcông ty
  10. デメリットでめりっとnhược điểm, bất lợi
  11. メトロめとろtàu điện ngầm
  12. スキャンダルすきゃんだるbê bối
  13. 多々たたnhiều, không ít
  14. ゴールデンごーるでんvàng
  15. ショーケースしょーけーすtủ trưng bày
  16. 転入てんにゅうchuyển đến
  17. 卒論そつろんluận văn tốt nghiệp (dạng rút gọn)
  18. 薬草やくそうthảo dược
  19. クレヨンくれよんbút sáp màu
  20. キックオフきっくおふgiao bóng
  21. 自粛じしゅくtự kiềm chế
  22. 発進はっしんsự khởi hành
  23. 終身しゅうしんsuốt đời
  24. 枠組みわくぐみkhung, khung sườn, cơ cấu
  25. 国債こくさいtrái phiếu chính phủ
  26. 優雅ゆうがthanh lịch
  27. 着地ちゃくちtiếp đất
  28. 被爆ひばくbị ném bom (nhất là bom nguyên tử)
  29. 浮かび上がるうかびあがるnổi lên, nổi bật lên
  30. おふくろmẹ (thân mật)
  31. 便器べんきbồn cầu
  32. 無印むじるしkhông đánh dấu, không thương hiệu
  33. ワゴンわごんxe wagon, xe đẩy, xe van
  34. プラチナぷらちなbạch kim
  35. プロジェクトチームぷろじぇくとちーむnhóm dự án
  36. すらりとthon thả, cao ráo
  37. 霊長類れいちょうるいloài linh trưởng
  38. 溶き卵ときたまごtrứng đánh tan
  39. 象形文字しょうけいもじchữ tượng hình
  40. 葬儀社そうぎしゃcông ty tang lễ
  41. さくさくgiòn rụm, sột soạt
  42. 定年制ていねんせいchế độ tuổi nghỉ hưu
  43. 年式ねんしきđời (năm sản xuất)
  44. 染みるじみるcó vẻ ~, trông như ~
  45. 慰謝料いしゃりょうtiền bồi thường tổn thất tinh thần
  46. 画一的かくいつてきrập khuôn
  47. 下腹部かふくぶbụng dưới
  48. するめmực khô
  49. 続ぞく~ tiếp theo (như 続編)
  50. 快かい~ nhanh (như 快速), ~ dễ chịu (như 快晴)