Ngày 84

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4151–4200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. プリンスぷりんすhoàng tử
  2. ガーデンがーでんkhu vườn
  3. 目茶目茶めちゃめちゃlộn xộn, cực kỳ
  4. 開国かいこくlập quốc, mở cửa đất nước
  5. 総量そうりょうtổng lượng
  6. 鬼ごっこおにごっこtrò đuổi bắt
  7. 急変きゅうへんthay đổi đột ngột
  8. こそこそrón rén, lén lút
  9. 緑化りょっかsự phủ xanh
  10. 効用こうようcông dụng
  11. バレエばれえba lê
  12. プレッシャーぷれっしゃーáp lực
  13. ピックアップぴっくあっぷđón, chọn lọc
  14. 残留ざんりゅうcòn sót lại, ở lại
  15. 有権者ゆうけんしゃcử tri
  16. 車体しゃたいthân xe
  17. 情けないなさけないthảm hại, đáng thương
  18. 半導体はんどうたいchất bán dẫn
  19. 連敗れんぱいthua liên tiếp
  20. 口癖くちぐせcâu cửa miệng, thói quen nói
  21. 薬剤師やくざいしdược sĩ
  22. 高騰こうとうtăng vọt (giá cả)
  23. 極限きょくげんcực hạn
  24. 生き残るいきのこるsống sót
  25. 皮革ひかくda thuộc
  26. 歳入さいにゅうthu ngân sách
  27. 猛威もういuy lực dữ dội
  28. 薬味やくみgia vị, đồ trang trí món ăn
  29. 密林みつりんrừng rậm
  30. 痣あざvết bầm, vết bớt
  31. 羅列られつliệt kê
  32. 油田ゆでんmỏ dầu
  33. 補聴器ほちょうきmáy trợ thính
  34. 喪服もふくtang phục
  35. 一味いちみbè đảng, cùng một giuộc
  36. ハイライトはいらいとđiểm nổi bật
  37. 躍らすおどらすlao mình, làm lòng rộn ràng
  38. ダウンジャケットだうんじゃけっとáo khoác lông vũ, áo phao
  39. だじゃれchơi chữ, trò đùa nhạt nhẽo
  40. 遺言書ゆいごんしょdi chúc
  41. Vネックぶいねっくcổ chữ V
  42. 副都心ふくとしんtrung tâm đô thị phụ
  43. 安全保障条約あんぜんほしょうじょうやくhiệp ước an ninh
  44. 指導要領しどうようりょうhướng dẫn giảng dạy (chương trình học)
  45. 著作物ちょさくぶつtác phẩm
  46. 正統派せいとうはphái chính thống
  47. 冷やっこひややっこđậu phụ lạnh
  48. 百獣の王ひゃくじゅうのおうchúa tể muôn loài (sư tử)
  49. 原作者げんさくしゃtác giả nguyên tác
  50. マニアまにあngười đam mê, người mê ~