Ngày 83

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4101–4150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 伝票でんぴょうphiếu, chứng từ
  2. 花婿はなむこchú rể
  3. 洗い物あらいものrửa bát đĩa, giặt giũ
  4. 激変げきへんbiến động mạnh, thay đổi đột ngột
  5. 先方せんぽうphía bên kia
  6. アタックあたっくtấn công, thử sức
  7. クリーンくりーんsạch
  8. グラタンぐらたんmón gratin
  9. タルトたるとbánh tart
  10. 愛国心あいこくしんlòng yêu nước
  11. ディスカウントでぃすかうんとgiảm giá
  12. 補習ほしゅうhọc phụ đạo
  13. ボンベぼんべbình gas
  14. くるりquay ngoắt, xoay vòng vòng
  15. ショッキングしょっきんぐgây sốc
  16. 危惧きぐlo ngại
  17. 手助けてだすけsự giúp đỡ, sự trợ giúp
  18. 命名めいめいđặt tên
  19. 党首とうしゅlãnh đạo đảng
  20. 景観けいかんcảnh quan, phong cảnh
  21. 慢性まんせいmãn tính
  22. 洗練せんれんsự tinh tế
  23. 正統せいとうchính thống
  24. 神宮じんぐうthần cung (đền Thần đạo cấp cao)
  25. 朗報ろうほうtin vui
  26. 教諭きょうゆgiáo viên
  27. 有給ゆうきゅうcó lương, nghỉ phép có lương
  28. 爽快そうかいsảng khoái
  29. 呼称こしょうtên gọi
  30. 男児だんじbé trai, con trai
  31. 有志ゆうしngười có lòng, tình nguyện viên
  32. すっぽりkín mít (che phủ), lọt thỏm
  33. オーラおーらhào quang
  34. おうせいdồi dào
  35. 口内炎こうないえんnhiệt miệng
  36. 桜前線さくらぜんせんtuyến hoa anh đào nở
  37. どら焼きどらやきbánh dorayaki (nhân đậu đỏ)
  38. TPOてぃーぴーおーTPO (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh)
  39. 覚え込むおぼえこむhọc thuộc, nắm vững
  40. 最小限度さいしょうげんどmức tối thiểu
  41. 大衆化たいしゅうかđại chúng hóa
  42. てるてる坊主てるてるぼうずbúp bê cầu nắng
  43. 用意周到よういしゅうとうchu đáo
  44. 書き分けるかきわけるviết phân biệt
  45. 通知表つうちひょうsổ liên lạc, bảng điểm
  46. 共通項きょうつうこうđiểm chung, số hạng chung
  47. 満塁まんるいđầy gôn (bóng chày)
  48. 奉納ほうのうdâng cúng, hiến dâng
  49. 走そうchạy ~ (như 50m走)
  50. ナイスないすhay lắm