Ngày 82

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4051–4100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 書き直すかきなおすsửa lại, viết lại
  2. カプセルかぷせるviên nang
  3. 起業きぎょうkhởi nghiệp
  4. シチュエーションしちゅえーしょんtình huống
  5. ぬいぐるみthú nhồi bông
  6. オペラおぺらopera
  7. 解かいnghiệm (toán học), lời giải
  8. ギャンブルぎゃんぶるcờ bạc
  9. 連行れんこうgiải về đồn
  10. 供述きょうじゅつlời khai
  11. 提言ていげんkiến nghị, đề xuất
  12. 療養りょうようan dưỡng
  13. 配合はいごうphối trộn
  14. 試練しれんthử thách
  15. 元祖がんそông tổ
  16. 囚人しゅうじんtù nhân, phạm nhân
  17. ちびnhóc con (thân mật)
  18. 婚姻こんいんhôn nhân
  19. 明示めいじnêu rõ
  20. 最高裁さいこうさいTòa án Tối cao (Nhật Bản)
  21. 当面とうめんtrước mắt, tạm thời
  22. 速やかすみやかnhanh chóng, mau lẹ
  23. 刻こくkhắc (đơn vị thời gian xưa), chạm khắc
  24. 教官きょうかんngười huấn luyện
  25. 自爆じばくtự cho nổ tung
  26. 狂言きょうげんkịch kyogen (hài kịch truyền thống Nhật Bản), trò tự biên tự diễn
  27. 引き渡すひきわたすgiao lại, bàn giao
  28. 糸口いとぐちđầu mối, manh mối
  29. 静けさしずけさyên tĩnh, tĩnh lặng
  30. 出廷しゅっていra tòa
  31. 際限さいげんgiới hạn, tận cùng
  32. 触覚しょっかくxúc giác
  33. 打ち出すうちだすđưa ra, đề ra
  34. 独走どくそうdẫn đầu bỏ xa, tự ý hành động
  35. 昼下がりひるさがりđầu giờ chiều
  36. 雨漏りあまもりdột (mái nhà), rò rỉ nước
  37. 木立ちこだちkhu rừng nhỏ, lùm cây
  38. 精密機械せいみつきかいmáy móc chính xác
  39. 産業廃棄物さんぎょうはいきぶつchất thải công nghiệp
  40. かたくり粉かたくりこtinh bột khoai tây, bột năng
  41. 栄養価えいようかgiá trị dinh dưỡng
  42. 因果関係いんがかんけいquan hệ nhân quả
  43. 中間報告ちゅうかんほうこくbáo cáo giữa kỳ
  44. 理論的りろんてきmang tính lý thuyết
  45. リーグ戦りーぐせんgiải đấu vòng tròn
  46. IQあいきゅーchỉ số thông minh
  47. かみ殺すかみころすnén (cơn ngáp, tiếng cười), cắn chết
  48. 通信簿つうしんぼsổ liên lạc, bảng điểm
  49. 民事裁判みんじさいばんxét xử dân sự
  50. 域いきvùng ~, cảnh giới, trình độ