Ngày 80

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3951–4000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 旅費りょひlộ phí
  2. とんぼchuồn chuồn
  3. 照れるてれるngượng ngùng, e thẹn
  4. 旧暦きゅうれきâm lịch
  5. 親交しんこうgiao hảo, tình thân
  6. 亭主ていしゅchồng, chủ nhà
  7. 早退そうたいvề sớm
  8. 学童がくどうhọc sinh tiểu học
  9. オンおんbật
  10. プライドぷらいどniềm kiêu hãnh, lòng tự trọng
  11. ギャップぎゃっぷkhoảng cách, chênh lệch
  12. パニックぱにっくhoảng loạn
  13. 画質がしつchất lượng hình ảnh
  14. 在宅ざいたくtại nhà, ở nhà
  15. 改名かいめいđổi tên
  16. 表彰ひょうしょうkhen thưởng
  17. 極秘ごくひtối mật
  18. 営利えいりmưu cầu lợi nhuận
  19. 却下きゃっかsự bác bỏ
  20. 骨格こっかくbộ xương, bộ khung
  21. 民営みんえいtư nhân quản lý
  22. 配線はいせんđi dây điện
  23. 顕著けんちょnổi bật, rõ rệt
  24. 見返すみかえすxem lại, trừng mắt nhìn lại, làm cho phải nể
  25. 戦況せんきょうtình hình chiến sự
  26. やりくりxoay xở, thu xếp
  27. 母方ははかたbên mẹ, họ ngoại
  28. 心待ちこころまちmong ngóng
  29. 毛虫けむしsâu róm
  30. 精米せいまいxát gạo, gạo trắng
  31. はしゃぐvui đùa ầm ĩ, nghịch ngợm
  32. 未知数みちすうẩn số
  33. 特殊性とくしゅせいtính đặc thù
  34. 排気量はいきりょうdung tích xi-lanh
  35. そのくせvậy mà, thế mà
  36. 発言力はつげんりょくtiếng nói có trọng lượng
  37. ユダヤ人ゆだやじんngười Do Thái
  38. 生理的せいりてきmang tính sinh lý
  39. 浅漬けあさづけdưa muối xổi
  40. 感覚器かんかくきcơ quan cảm giác
  41. 中央銀行ちゅうおうぎんこうngân hàng trung ương
  42. 精力的せいりょくてきnăng nổ
  43. 平和条約へいわじょうやくhiệp ước hòa bình
  44. ユニセックスゆにせっくすunisex
  45. 姓名判断せいめいはんだんxem bói tên
  46. 正義感せいぎかんlòng chính nghĩa
  47. 格子こうしlưới mắt cáo, song cửa
  48. 即効そっこうhiệu quả tức thì
  49. 甲板かんぱんboong tàu
  50. いえいえkhông đâu, không có gì