Ngày 79

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3901–3950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. シンガーしんがーca sĩ
  2. 母ちゃんかあちゃんmẹ (thân mật)
  3. イスラム教いすらむきょうHồi giáo
  4. 市外しがいngoại thành
  5. 増産ぞうさんtăng sản lượng
  6. 急進きゅうしんcấp tiến
  7. ぼろぼろrách nát, lã chã (nước mắt)
  8. ゴーストごーすとbóng ma
  9. ツインついんđôi, phòng hai giường
  10. ナチュラルなちゅらるtự nhiên
  11. ヘルメットへるめっとmũ bảo hiểm, mũ bảo hộ
  12. 本業ほんぎょうnghề chính
  13. 幕末ばくまつBakumatsu (cuối thời Mạc phủ Edo)
  14. ゆずchanh yuzu
  15. 音響おんきょうâm thanh
  16. 隣接りんせつsự tiếp giáp
  17. 昨今さっこんgần đây, dạo này
  18. 要はようはtóm lại, điều quan trọng là
  19. 折り返しおりかえしphần gấp lại, quay đầu, (điện thoại) gọi lại ngay
  20. 平安へいあんbình an
  21. 家系かけいdòng dõi, gia tộc
  22. 願がんđiều ước, lời cầu nguyện
  23. 内装ないそうhoàn thiện nội thất, trang trí nội thất
  24. 本線ほんせんtuyến chính (đường sắt, đường bộ)
  25. スパイクすぱいくcú đập bóng (bóng chuyền), giày đinh
  26. ワイルドわいるどhoang dã, bụi bặm
  27. 吹奏楽すいそうがくnhạc kèn hơi
  28. マフィアまふぃあmafia
  29. 敗因はいいんnguyên nhân thất bại
  30. 奇怪きかいkỳ quái, quái lạ
  31. 木陰こかげbóng cây
  32. 憩いいこいnghỉ ngơi, thư giãn
  33. 乗り出すのりだすđứng ra, bắt tay vào, nhoài (người) ra
  34. 吹き飛ぶふきとぶbị thổi bay, tan biến
  35. 力説りきせつnhấn mạnh
  36. 世相せそうtình hình xã hội
  37. 建て売りたてうりnhà xây sẵn để bán, nhà ở thương mại
  38. 女遊びおんなあそびchơi bời phụ nữ, trăng hoa
  39. 年中行事ねんじゅうぎょうじsự kiện thường niên
  40. 上昇気流じょうしょうきりゅうluồng khí đi lên
  41. 捜し当てるさがしあてるtìm ra
  42. 世帯主せたいぬしchủ hộ
  43. 二面性にめんせいtính hai mặt
  44. 煮魚にざかなcá kho
  45. 塗り立てぬりたてvừa mới sơn
  46. 社交辞令しゃこうじれいlời khách sáo, lời xã giao
  47. ぽんぽんđùng đùng, vỗ nhẹ
  48. 終身雇用しゅうしんこようtuyển dụng suốt đời
  49. っ子っこtrẻ ~, dân ~ chính gốc (như 東京っ子)
  50. 満まんtròn ~ (như 満年齢)