Ngày 78

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3851–3900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. サーモンさーもんcá hồi
  2. 二日酔いふつかよいdư vị say rượu
  3. 水量すいりょうlượng nước
  4. 教頭きょうとうhiệu phó
  5. 太字ふとじchữ đậm
  6. 芸者げいしゃgeisha
  7. 酒類しゅるいđồ uống có cồn
  8. エリートえりーとngười ưu tú
  9. リゾートりぞーとkhu nghỉ dưỡng
  10. テクノロジーてくのろじーcông nghệ
  11. イクラいくらtrứng cá hồi
  12. チャーミングちゃーみんぐduyên dáng
  13. ディスカッションでぃすかっしょんthảo luận
  14. サンバさんばsamba
  15. ベターべたーtốt hơn
  16. 節電せつでんtiết kiệm điện
  17. 飛躍ひやくnhảy vọt, bước tiến vượt bậc
  18. 上層じょうそうtầng trên
  19. 添付てんぷsự đính kèm
  20. 救命きゅうめいcứu sinh
  21. 民事みんじdân sự
  22. 狩猟しゅりょうsăn bắn
  23. 斬新ざんしんmới lạ
  24. 発祥はっしょうkhởi nguồn
  25. 添加てんかthêm vào
  26. 超人ちょうじんsiêu nhân
  27. 昇格しょうかくthăng cấp
  28. 部族ぶぞくbộ tộc
  29. 定数ていすうsố lượng quy định, hằng số
  30. 幕府ばくふmạc phủ
  31. 外野がいやkhu vực ngoài (bóng chày)
  32. 無情むじょうnhẫn tâm
  33. 五感ごかんnăm giác quan
  34. 厳戒げんかいcanh phòng nghiêm ngặt
  35. 夢にもゆめにもnằm mơ cũng (dùng trong câu phủ định)
  36. ルビーるびーhồng ngọc
  37. 駆け上がるかけあがるchạy lên
  38. 脅迫罪きょうはくざいtội đe dọa
  39. 破壊的はかいてきmang tính phá hoại
  40. 好き勝手すきかってtùy tiện
  41. 満タンまんたんđổ đầy bình (nhiên liệu)
  42. やつれるgầy rộc đi, tiều tụy
  43. 文芸作品ぶんげいさくひんtác phẩm văn học
  44. 臓器移植ぞうきいしょくghép tạng
  45. 低血圧ていけつあつhuyết áp thấp
  46. 有色人種ゆうしょくじんしゅngười da màu
  47. 委任状いにんじょうgiấy ủy quyền
  48. 何物なにものthứ gì, bất cứ thứ gì
  49. せん別せんべつtiền tiễn biệt, quà chia tay
  50. 寄りよりnghiêng về ~, gần ~