Ngày 74

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3651–3700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 数個すうこvài cái
  2. ビーフびーふthịt bò
  3. 新任しんにんmới nhậm chức
  4. 一室いっしつmột căn phòng
  5. 音読おんどくđọc thành tiếng
  6. 勝ち負けかちまけthắng thua
  7. 欠場けつじょうkhông ra sân thi đấu
  8. キャスターきゃすたーngười dẫn bản tin, bánh xe xoay
  9. フォトふぉとảnh
  10. ピークぴーくđỉnh điểm, cao điểm
  11. カステラかすてらbánh bông lan castella
  12. 替え歌かえうたbài hát chế (đổi lời)
  13. 節分せつぶんSetsubun (lễ ném đậu trước ngày lập xuân)
  14. 和製わせいsản xuất tại Nhật Bản
  15. 派閥はばつphe phái
  16. 優遇ゆうぐうưu đãi
  17. 給付きゅうふtrợ cấp, chi trả
  18. 猶予ゆうよsự hoãn lại
  19. 高山こうざんnúi cao
  20. 白色はくしょくmàu trắng
  21. 付加ふかphụ thêm
  22. 組み立てくみたてlắp ráp, cấu trúc
  23. 海域かいいきvùng biển
  24. 神道しんとうThần đạo (tôn giáo bản địa Nhật Bản)
  25. 感性かんせいkhả năng cảm thụ
  26. 名目めいもくdanh nghĩa
  27. 母乳ぼにゅうsữa mẹ
  28. 便乗びんじょうđi nhờ xe, ăn theo
  29. バリエーションばりえーしょんbiến thể, biến tấu
  30. 伺いうかがいthăm hỏi, viếng thăm, xin hỏi (khiêm nhường)
  31. フックふっくmóc (treo), cú móc (quyền anh)
  32. 師弟していthầy trò
  33. 肌寒いはださむいse lạnh, lành lạnh
  34. 周遊しゅうゆうchuyến đi vòng quanh
  35. 副産物ふくさんぶつsản phẩm phụ
  36. 共々ともどもcùng nhau, tất cả
  37. めいごさんcháu gái của người khác (kính ngữ)
  38. 突発的とっぱつてきđột xuất
  39. 逆探知ぎゃくたんちtruy vết cuộc gọi
  40. 老朽化ろうきゅうかsự xuống cấp
  41. 偽善者ぎぜんしゃkẻ đạo đức giả
  42. 通信制つうしんせいhệ đào tạo từ xa
  43. 異ことkhác biệt (văn viết, như 異にする)
  44. 科学捜査かがくそうさđiều tra khoa học
  45. 近代文学きんだいぶんがくvăn học cận đại
  46. 言い伝えるいいつたえるtruyền miệng, lưu truyền (qua nhiều đời), nhắn lại
  47. 罪ざいtội (như 殺人罪, 犯罪)
  48. 衆議院議員しゅうぎいんぎいんnghị sĩ Hạ viện
  49. ショートしょーとchập mạch, cầu thủ chặn ngắn, ngắn
  50. 洋よう~ kiểu Tây