Ngày 73
Ngoài JLPT · 50 từ · số 3601–3650
0 / 50
Từ vựng 50
- 強火つよびlửa lớndanh từ
- カートかーとxe đẩydanh từ
- 雪国ゆきぐにxứ tuyếtdanh từ
- 自伝じでんtự truyệndanh từ
- 全線ぜんせんtất cả các tuyến, toàn tuyếndanh từ
- 放水ほうすいxả nước, phun nướcdanh từ
- 水力すいりょくsức nướcdanh từ
- 入室にゅうしつvào phòngdanh từ
- 高血圧こうけつあつcao huyết ápdanh từ
- 病名びょうめいtên bệnhdanh từ
- ぎゅっとchặt, mạnhphó từ
- 細長いほそながいdài và mảnhtính từ đuôi い
- マガジンまがじんtạp chídanh từ
- セカンドせかんどthứ hai, căn cứ thứ hai (bóng chày)danh từ
- バックアップばっくあっぷsao lưu, hỗ trợdanh từ
- カウントかうんとviệc đếmdanh từ
- ミュージカルみゅーじかるnhạc kịchdanh từ
- マニュアルまにゅあるcẩm nang, sách hướng dẫndanh từ
- エンディングえんでぃんぐđoạn kếtdanh từ
- インパクトいんぱくとtác động mạnh, ấn tượng mạnhdanh từ
- はとbồ câudanh từ
- ぞっとrợn người, ớn lạnhphó từ
- 到来とうらいsự xuất hiệndanh từ
- 未遂みすいchưa thànhdanh từ
- 適合てきごうphù hợpdanh từ
- 生態せいたいsinh tháidanh từ
- 排気はいきxả khídanh từ
- 嫌悪けんおghê tởmdanh từ
- 美肌びはだlàn da đẹp, làm đẹp dadanh từ
- みえsĩ diện, phô trươngdanh từ
- ストライクすとらいくstrikedanh từ
- いかなるbất kỳ, như thế nàoliên thể từ
- 足したしsự bù đắp, sự bổ sungdanh từ
- ステータスすてーたすđịa vị, thân phậndanh từ
- 贈答品ぞうとうひんquà tặngdanh từ
- 常任理事国じょうにんりじこくủy viên thường trực (Hội đồng Bảo an)danh từ
- 決まり文句きまりもんくcâu nói sáo rỗngdanh từ
- ねぼけるngái ngủđộng từ nhóm 2
- 基礎体温きそたいおんthân nhiệt cơ bảndanh từ
- 取りそろえるとりそろえるchuẩn bị đầy đủ, có sẵnđộng từ nhóm 2
- オープン戦おーぷんせんtrận đấu giao hữu trước mùa giảidanh từ
- 告別式こくべつしきlễ tiễn biệt, lễ tangdanh từ
- 和製英語わせいえいごtiếng Anh kiểu Nhậtdanh từ
- 筋肉すじにくthịt gândanh từ
- 技術屋ぎじゅつやdân kỹ thuật (khẩu ngữ)danh từ
- 仕事柄しごとがらdo tính chất công việcdanh từ
- 薪たきぎcủidanh từ
- 断層だんそうđứt gãy (địa chất), khoảng cáchdanh từ
- 境内けいだいkhuôn viên (chùa, đền)danh từ
- ロングろんぐdàitiền tố·danh từ