Ngày 72

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3551–3600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. エンドえんどphần kết
  2. エラーえらーlỗi
  3. 完かんhết, hoàn kết
  4. 過酷かこくkhắc nghiệt, hà khắc
  5. 遺言ゆいごんlời trăng trối, di chúc
  6. 愛国あいこくyêu nước
  7. 宣告せんこくtuyên bố, tuyên án
  8. 標高ひょうこうđộ cao (so với mực nước biển)
  9. 警視庁けいしちょうSở Cảnh sát Thủ đô Tokyo
  10. 繊細せんさいtinh tế, nhạy cảm
  11. 放火ほうかphóng hỏa
  12. 懲役ちょうえきphạt tù
  13. 順次じゅんじlần lượt
  14. 接種せっしゅtiêm chủng
  15. 出馬しゅつばra tranh cử
  16. 根性こんじょうnghị lực
  17. 実務じつむnghiệp vụ thực tế
  18. 万全ばんぜんchu toàn
  19. 資材しざいvật tư
  20. 柳やなぎcây liễu
  21. 中盤ちゅうばんgiai đoạn giữa
  22. 生息せいそくsinh sống (động vật)
  23. 壁紙かべがみgiấy dán tường, hình nền
  24. 放つはなつbắn, tỏa ra (ánh sáng, mùi), thả ra
  25. 差し込むさしこむcắm, chèn vào, (ánh nắng) rọi vào
  26. 筆跡ひっせきnét chữ
  27. 代議士だいぎしnghị sĩ Hạ viện (Nhật Bản), nghị sĩ quốc hội
  28. 憂慮ゆうりょlo ngại, lo lắng
  29. 門前もんぜんtrước cổng
  30. 晴らすはらすgiải tỏa (mối hận, tâm trạng), rửa sạch (oan khuất)
  31. 充足じゅうそくđáp ứng đầy đủ
  32. 余力よりょくsức còn dư
  33. 無線通信むせんつうしんthông tin vô tuyến
  34. 我がcố chấp, bướng bỉnh, cái tôi
  35. 蒸しぶろむしぶろphòng tắm hơi
  36. 人形劇にんぎょうげきkịch rối
  37. 終身雇用制しゅうしんこようせいchế độ tuyển dụng suốt đời
  38. 酸性雨さんせいうmưa axit
  39. 宣戦布告せんせんふこくtuyên chiến
  40. 心霊現象しんれいげんしょうhiện tượng tâm linh
  41. レトロれとろphong cách hoài cổ
  42. 多種多様たしゅたようđa dạng
  43. 会するかいするtụ họp, hội họp
  44. 指折り数えるゆびおりかぞえるđếm trên đầu ngón tay, đếm từng ngày
  45. 国際条約こくさいじょうやくđiều ước quốc tế
  46. 欠如けつじょthiếu hụt
  47. 源泉げんせんnguồn
  48. 投球とうきゅうném bóng
  49. タウンたうんkhu ~ (như ニュータウン)
  50. 博はくtriển lãm ~ (expo), tiến sĩ