Ngày 7
Ngoài JLPT · 50 từ · số 301–350
0 / 50
Từ vựng 50
- 圏内けんないtrong phạm vidanh từ
- 心からこころからthật lòng, tận đáy lòngphó từ
- 広がりひろがりmở rộng, lan ra, lan tỏadanh từ
- 個室こしつphòng riêng, phòng đơndanh từ
- 辞任じにんtừ chứcdanh từ
- 来店らいてんghé cửa hàngdanh từ
- 迷いまよいdo dự, mê lầmdanh từ
- 悪質あくしつác ý, kém chất lượngtính từ đuôi な
- 片方かたほうmột bên, một chiếcdanh từ
- 忍者にんじゃninjadanh từ
- 変形へんけいbiến dạngdanh từ
- 早朝そうちょうsáng sớm, rạng sángdanh từ
- 言動げんどうlời nói và hành độngdanh từ
- 支部しぶchi nhánhdanh từ
- 第三者だいさんしゃbên thứ badanh từ
- 解明かいめいlàm rõ, làm sáng tỏdanh từ
- 開業かいぎょうkhai trươngdanh từ
- 体感たいかんcảm nhận (bằng cơ thể)danh từ
- 視線しせんánh mắt, cái nhìndanh từ
- 座りすわりsự ngồi, độ vững (đồ vật)danh từ
- 早期そうきthời kỳ đầudanh từ
- 目当てめあてmục tiêu, thứ nhắm tớidanh từ
- 遺伝いでんdi truyềndanh từ
- 外見がいけんvẻ bề ngoàidanh từ
- 店頭てんとうtrước cửa hàngdanh từ
- 結末けつまつkết cụcdanh từ
- 転送てんそうtruyền tải, chuyển tiếp (thư điện tử)danh từ
- 幹事かんじthư ký, người tổ chứcdanh từ
- 副作用ふくさようtác dụng phụdanh từ
- 新曲しんきょくbài hát mớidanh từ
- 偽物にせものđồ giả, hàng nháidanh từ
- 学院がくいんhọc việndanh từ
- 大正たいしょうthời Taishō (1912-1926)danh từ
- 死後しごsau khi chếtdanh từ
- ウォッチングうぉっちんぐquan sátdanh từ
- ぼうっとthẫn thờ, lờ mờphó từ
- 綿密めんみつtỉ mỉtính từ đuôi な
- 雨水あまみずnước mưadanh từ
- 下見したみkhảo sát trước, xem trướcdanh từ
- 木の実このみquả câydanh từ
- 重厚じゅうこうbề thế, đĩnh đạctính từ đuôi な
- 旋風せんぷうcơn lốc, cơn sốtdanh từ
- 降雨こううmưadanh từ
- 希薄きはくloãng, mờ nhạttính từ đuôi な
- 丸みまるみđộ tròn, sự chín chắndanh từ
- 宝庫ほうこkho báudanh từ
- 便座べんざbệ ngồi bồn cầudanh từ
- 手早いてばやいnhanh tay, lanh lẹtính từ đuôi い
- 見当たるみあたるnhìn thấy, tìm thấyđộng từ nhóm 1
- えơ?, dạ? (ngạc nhiên, hỏi lại)thán từ