Ngày 69
Ngoài JLPT · 50 từ · số 3401–3450
0 / 50
Từ vựng 50
- 静せいtĩnh, yên tĩnhdanh từ
- 禁きんlệnh cấmdanh từ
- グルメぐるめngười sành ăn, ẩm thựcdanh từ
- 整形せいけいphẫu thuật thẩm mỹdanh từ
- プレートぷれーとtấm kim loại, biểndanh từ
- クイーンくいーんnữ hoàngdanh từ
- プロセスぷろせすquá trìnhdanh từ
- 作り話つくりばなしchuyện bịa, lời bịa đặtdanh từ
- 不慣れふなれchưa thạo, chưa quendanh từ·tính từ đuôi な
- 都庁とちょうtrụ sở chính quyền đô thị (Tokyo)danh từ
- コーポレーションこーぽれーしょんdoanh nghiệp, pháp nhândanh từ
- マジシャンまじしゃんảo thuật giadanh từ
- チャレンジャーちゃれんじゃーngười thách đấudanh từ
- 駆除くじょdiệt trừ (sâu bọ)danh từ
- 何かとなにかとđủ thứ, về nhiều mặtphó từ
- しんどいvất vả, cực nhọc, mệt mỏitính từ đuôi い
- 満喫まんきつtận hưởngdanh từ
- 特異とくいkhác thườngdanh từ·tính từ đuôi な
- 侵攻しんこうxâm lượcdanh từ
- 遮断しゃだんngăn chặn, cắt đứtdanh từ
- 帆ほbuồmdanh từ
- 注入ちゅうにゅうbơm vàodanh từ
- 幼少ようしょうthời thơ ấudanh từ
- 連鎖れんさchuỗi liên hoàndanh từ
- 殺到さっとうsự dồn dậpdanh từ
- 口調くちょうgiọng điệu, cách nóidanh từ
- 安値やすねgiá rẻdanh từ
- 大国たいこくnước lớn, cường quốcdanh từ
- 仕業しわざviệc làm, tròdanh từ
- 告げつげthông báo, lời mặc khải của thần (như お告げ)danh từ
- アプリケーションあぷりけーしょんứng dụngdanh từ
- 勉学べんがくchăm học, học tậpdanh từ
- 造成ぞうせいtạo dựng (đất đai)danh từ
- 山ほどやまほどchất cao như núi, rất nhiềudanh từ
- 排水溝はいすいこうcống thoát nước, mương thoát nướcdanh từ
- 添乗員てんじょういんngười dẫn đoàn du lịchdanh từ
- 乗り心地のりごこちcảm giác khi ngồi xedanh từ
- 技術革新ぎじゅつかくしんđổi mới công nghệdanh từ
- 気象衛星きしょうえいせいvệ tinh khí tượngdanh từ
- 消し去るけしさるxóa bỏ, loại bỏđộng từ nhóm 1
- チンゲン菜ちんげんさいcải thìadanh từ
- ゲルマンげるまんGermandanh từ
- 参議院議員さんぎいんぎいんnghị sĩ Thượng việndanh từ
- 本能的ほんのうてきtheo bản năngtính từ đuôi な
- 民芸品みんげいひんđồ thủ công mỹ nghệ dân giandanh từ
- 宣戦せんせんtuyên chiếndanh từ
- 洗礼せんれいlễ rửa tộidanh từ
- 悟りさとりsự ngộ ra, sự đắc đạodanh từ
- 威嚇いかくsự đe dọa, sự hăm dọadanh từ
- 広こう~ rộng (như 広範囲)tiền tố