Ngày 69

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3401–3450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 静せいtĩnh, yên tĩnh
  2. 禁きんlệnh cấm
  3. グルメぐるめngười sành ăn, ẩm thực
  4. 整形せいけいphẫu thuật thẩm mỹ
  5. プレートぷれーとtấm kim loại, biển
  6. クイーンくいーんnữ hoàng
  7. プロセスぷろせすquá trình
  8. 作り話つくりばなしchuyện bịa, lời bịa đặt
  9. 不慣れふなれchưa thạo, chưa quen
  10. 都庁とちょうtrụ sở chính quyền đô thị (Tokyo)
  11. コーポレーションこーぽれーしょんdoanh nghiệp, pháp nhân
  12. マジシャンまじしゃんảo thuật gia
  13. チャレンジャーちゃれんじゃーngười thách đấu
  14. 駆除くじょdiệt trừ (sâu bọ)
  15. 何かとなにかとđủ thứ, về nhiều mặt
  16. しんどいvất vả, cực nhọc, mệt mỏi
  17. 満喫まんきつtận hưởng
  18. 特異とくいkhác thường
  19. 侵攻しんこうxâm lược
  20. 遮断しゃだんngăn chặn, cắt đứt
  21. 帆ほbuồm
  22. 注入ちゅうにゅうbơm vào
  23. 幼少ようしょうthời thơ ấu
  24. 連鎖れんさchuỗi liên hoàn
  25. 殺到さっとうsự dồn dập
  26. 口調くちょうgiọng điệu, cách nói
  27. 安値やすねgiá rẻ
  28. 大国たいこくnước lớn, cường quốc
  29. 仕業しわざviệc làm, trò
  30. 告げつげthông báo, lời mặc khải của thần (như お告げ)
  31. アプリケーションあぷりけーしょんứng dụng
  32. 勉学べんがくchăm học, học tập
  33. 造成ぞうせいtạo dựng (đất đai)
  34. 山ほどやまほどchất cao như núi, rất nhiều
  35. 排水溝はいすいこうcống thoát nước, mương thoát nước
  36. 添乗員てんじょういんngười dẫn đoàn du lịch
  37. 乗り心地のりごこちcảm giác khi ngồi xe
  38. 技術革新ぎじゅつかくしんđổi mới công nghệ
  39. 気象衛星きしょうえいせいvệ tinh khí tượng
  40. 消し去るけしさるxóa bỏ, loại bỏ
  41. チンゲン菜ちんげんさいcải thìa
  42. ゲルマンげるまんGerman
  43. 参議院議員さんぎいんぎいんnghị sĩ Thượng viện
  44. 本能的ほんのうてきtheo bản năng
  45. 民芸品みんげいひんđồ thủ công mỹ nghệ dân gian
  46. 宣戦せんせんtuyên chiến
  47. 洗礼せんれいlễ rửa tội
  48. 悟りさとりsự ngộ ra, sự đắc đạo
  49. 威嚇いかくsự đe dọa, sự hăm dọa
  50. 広こう~ rộng (như 広範囲)