Ngày 66

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3251–3300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ワークわーくcông việc
  2. 揺れゆれrung lắc, chao đảo
  3. ソ連それんLiên Xô
  4. ゾーンぞーんkhu vực
  5. ハーフはーふmột nửa, người lai
  6. サウンドさうんどâm thanh
  7. イランいらんIran
  8. ワイドわいどrộng
  9. ケアけあchăm sóc, bảo dưỡng
  10. 良しよしtốt
  11. 商会しょうかいhãng buôn
  12. 苦味にがみvị đắng
  13. 昼過ぎひるすぎquá trưa, đầu giờ chiều
  14. 図式ずしきsơ đồ
  15. 動植物どうしょくぶつđộng thực vật
  16. 電話機でんわきmáy điện thoại
  17. トランクスとらんくすquần đùi, quần lót boxer
  18. 持ち運びもちはこびmang theo, vận chuyển
  19. 入れ替えるいれかえるthay thế, thay vào
  20. ミッドナイトみっどないとnửa đêm
  21. タンゴたんごđiệu tango
  22. ハワイアンはわいあんphong cách Hawaii
  23. 断念だんねんtừ bỏ
  24. 県警けんけいcảnh sát tỉnh
  25. 皆無かいむhoàn toàn không có
  26. 浄化じょうかsự thanh lọc
  27. 陛下へいかbệ hạ
  28. 楽園らくえんthiên đường
  29. 急遽きゅうきょvội vã, đột ngột
  30. 嫌がらせいやがらせquấy rối, chơi xấu
  31. 入札にゅうさつđấu thầu
  32. 女装じょそうgiả gái
  33. シミュレーションしみゅれーしょんmô phỏng
  34. 必殺ひっさつchí mạng
  35. 役柄やくがらvai diễn, vai trò, chức phận
  36. 横目よこめcái liếc mắt, liếc ngang
  37. 机上きじょうtrên bàn, trên lý thuyết (như 机上の空論)
  38. 枝毛えだげtóc chẻ ngọn
  39. 原始的げんしてきnguyên thủy
  40. 失そうしっそうmất tích
  41. 出生率しゅっしょうりつtỷ lệ sinh
  42. 世間的せけんてきthuộc về xã hội, thế tục
  43. 立地条件りっちじょうけんđiều kiện vị trí
  44. 目的意識もくてきいしきý thức về mục đích
  45. 化学反応かがくはんのうphản ứng hóa học
  46. 品種改良ひんしゅかいりょうcải tạo giống
  47. 哲学的てつがくてきmang tính triết học
  48. イントロいんとろintro (đoạn mở đầu)
  49. 隠れかくれsự ẩn nấp, ~ ngầm (như fan ngầm)
  50. 教徒きょうとtín đồ ~ (như キリスト教徒)