Ngày 63

Ngoài JLPT · 50 từ · số 3101–3150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 草花くさばなcây hoa, hoa cỏ
  2. 大卒だいそつtốt nghiệp đại học
  3. 海中かいちゅうdưới biển
  4. 近距離きんきょりcự ly gần
  5. 町民ちょうみんcư dân thị trấn
  6. 難題なんだいvấn đề nan giải
  7. 起こりおこりnguồn gốc, gốc tích
  8. 学びまなびhọc tập
  9. 祝しゅくchúc mừng, ngày lễ
  10. ダークだーくtối, u tối
  11. イラクいらくIraq
  12. パークぱーくcông viên
  13. ドームどーむmái vòm
  14. 寒かんgiữa mùa đông, thời kỳ rét đậm
  15. 目線めせんánh nhìn, góc nhìn
  16. ローズろーずhoa hồng
  17. ワードわーどtừ
  18. 巡回じゅんかいtuần tra, đi vòng quanh
  19. 衰退すいたいsuy thoái
  20. 洗浄せんじょうrửa sạch
  21. 監禁かんきんsự giam cầm
  22. 珍ちんhiếm lạ, kỳ quặc
  23. 常連じょうれんkhách quen
  24. 指標しひょうchỉ số
  25. 新刊しんかんsách mới phát hành
  26. 債務さいむkhoản nợ
  27. 不機嫌ふきげんbực bội, ủ rũ
  28. 政党政治せいとうせいじchính trị đảng phái
  29. 容疑者ようぎしゃnghi phạm
  30. 殺虫剤さっちゅうざいthuốc diệt côn trùng
  31. 官房長官かんぼうちょうかんchánh văn phòng nội các (Nhật Bản)
  32. 化学物質かがくぶっしつchất hóa học
  33. 街路樹がいろじゅcây ven đường
  34. 知識人ちしきじんtrí thức
  35. 化合物かごうぶつhợp chất
  36. 地方自治ちほうじちtự trị địa phương
  37. 働き盛りはたらきざかりđộ tuổi sung sức làm việc, thời kỳ sung mãn
  38. 遺産相続いさんそうぞくthừa kế di sản
  39. 希少価値きしょうかちgiá trị khan hiếm
  40. いずれもcái nào cũng, tất cả
  41. 検定試験けんていしけんkỳ thi chứng chỉ
  42. 予備軍よびぐんquân dự bị, đối tượng tiềm năng (như 糖尿病予備軍)
  43. 観葉植物かんようしょくぶつcây lá cảnh
  44. オーバーオールおーばーおーるquần yếm
  45. 環状線かんじょうせんtuyến vòng
  46. 化学変化かがくへんかbiến đổi hóa học
  47. 発作的ほっさてきbột phát
  48. 思うにおもうにtheo tôi nghĩ, có lẽ
  49. 丁ちょう~ miếng (đậu phụ)
  50. 好こう~ tốt (như 好景気)