Ngày 61
Ngoài JLPT · 50 từ · số 3001–3050
0 / 50
Từ vựng 50
- セールスせーるすchào hàng, bán hàngdanh từ
- バースデーばーすでーsinh nhậtdanh từ
- セーフせーふan toàn (bóng chày)danh từ
- 安否あんぴtình hình sức khỏe, an nguydanh từ
- 水温すいおんnhiệt độ nướcdanh từ
- 魚類ぎょるいloài cádanh từ
- 月見つきみngắm trăngdanh từ
- 鉄筋てっきんcốt thépdanh từ
- 商談しょうだんđàm phán thương mại, thương lượngdanh từ
- レシピれしぴcông thức nấu ăndanh từ
- 生放送なまほうそうphát sóng trực tiếpdanh từ
- もつlòng, nội tạng (như もつ鍋)danh từ
- この世このよthế gian này, cõi trầndanh từ
- ギャルぎゃるgyaru (phong cách thời trang Nhật), cô gái trẻdanh từ
- 高めたかめhơi cao, hơi đắttính từ đuôi な
- ミラーみらーgươngdanh từ
- 諸島しょとうquần đảodanh từ
- 立地りっちvị trídanh từ
- 補正ほせいhiệu chỉnhdanh từ
- 出資しゅっしgóp vốndanh từ
- 復元ふくげんphục hồidanh từ
- 検察けんさつviện kiểm sátdanh từ
- 控えめひかえめdè dặt, (lượng) hơi ítdanh từ·tính từ đuôi な
- 同性愛どうせいあいđồng tính luyến áidanh từ
- 埋葬まいそうchôn cấtdanh từ
- 本家ほんけgia đình gốc, chi trưởngdanh từ
- 労働基準法ろうどうきじゅんほうLuật Tiêu chuẩn Lao độngdanh từ
- 最後尾さいこうびcuối hàngdanh từ
- 意思表示いしひょうじbày tỏ ý địnhdanh từ
- 無記名むきめいkhông ghi têndanh từ
- 生涯教育しょうがいきょういくgiáo dục suốt đờidanh từ
- 予防接種よぼうせっしゅtiêm phòngdanh từ
- 戦闘機せんとうきmáy bay chiến đấudanh từ
- かもvịt trời, con mồi dễ lừadanh từ
- 原子炉げんしろlò phản ứng hạt nhândanh từ
- 健常者けんじょうしゃngười không khuyết tậtdanh từ
- 適齢期てきれいきđộ tuổi thích hợpdanh từ
- こってりđậm vị, béo ngậyphó từ
- プロテスタントぷろてすたんとđạo Tin Lành, tín đồ Tin Lànhdanh từ
- 占星術せんせいじゅつchiêm tinh họcdanh từ
- 比べ物くらべものđối tượng so sánhdanh từ
- 火の用心ひのようじんcẩn thận phòng hỏadanh từ
- 政令指定都市せいれいしていとしthành phố chỉ định (đô thị lớn Nhật Bản)danh từ
- 真っ暗闇まっくらやみtối đen như mực, bóng tốidanh từ
- レジャー産業れじゃーさんぎょうngành công nghiệp giải trídanh từ
- うずもれるbị vùi lấp, bị chôn vùiđộng từ nhóm 2
- 無防備むぼうびkhông phòng bịtính từ đuôi な
- 坊主頭ぼうずあたまđầu húi cua, đầu trọcdanh từ
- 展てんtriển lãm ~hậu tố
- 焼きやき~ nướng (như cá nướng)hậu tố