Ngày 60

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2951–3000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 正座せいざngồi quỳ (kiểu Nhật)
  2. ゴールドごーるどvàng
  3. 重ねかさねchồng lên, xếp chồng
  4. ボードぼーどbảng, tấm ván
  5. 増ぞうtăng
  6. カールかーるlọn xoăn, tóc xoăn
  7. マイルまいるdặm
  8. ヘッドへっどđầu
  9. タンクたんくbồn chứa (nước, dầu), xe tăng
  10. それなりtạm được, theo cách riêng
  11. 納税のうぜいnộp thuế
  12. 放映ほうえいphát sóng (truyền hình)
  13. 染めそめnhuộm
  14. 破綻はたんđổ vỡ, sụp đổ
  15. 冷却れいきゃくlàm nguội
  16. 監査かんさkiểm toán
  17. 金利きんりlãi suất
  18. 遠隔えんかくtừ xa
  19. 建造けんぞうđóng (tàu), xây dựng (công trình)
  20. 推移すいいdiễn biến
  21. 物件ぶっけんđồ vật, bất động sản (để bán, cho thuê)
  22. 達人たつじんbậc thầy
  23. 落選らくせんthất cử, bị loại
  24. 精せいtinh linh, tinh khí, sinh lực
  25. 議席ぎせきghế (nghị viện)
  26. 部署ぶしょphòng ban
  27. 機密きみつcơ mật
  28. 天皇制てんのうせいchế độ Thiên hoàng
  29. 経済成長率けいざいせいちょうりつtốc độ tăng trưởng kinh tế
  30. 報道機関ほうどうきかんcơ quan báo chí, truyền thông
  31. こぶbướu (瘤), tảo bẹ (昆布)
  32. ご褒美ごほうびphần thưởng
  33. 文化人ぶんかじんnhà văn hóa
  34. 独立国どくりつこくnước độc lập
  35. 多様化たようかđa dạng hóa
  36. 外野手がいやしゅcầu thủ sân ngoài (bóng chày)
  37. 地方行政ちほうぎょうせいhành chính địa phương
  38. 楽観的らっかんてきlạc quan
  39. 隅っこすみっこgóc, xó
  40. 滅ぶほろぶdiệt vong, sụp đổ
  41. こぶしnắm đấm
  42. 腹立たしいはらだたしいđáng giận, bực mình
  43. 言い張るいいはるkhăng khăng, quả quyết
  44. 厚紙あつがみgiấy dày, bìa cứng
  45. 折々おりおりđôi khi, thỉnh thoảng
  46. 絡み合うからみあうđan xen, gắn liền với nhau
  47. 安置あんちan vị (tượng), quàn (thi hài)
  48. ボンドぼんどkeo dán
  49. ディーゼルでぃーぜるdiesel
  50. 乳にゅう~ sữa (như 乳製品)