Ngày 59

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2901–2950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 朝夕あさゆうsáng tối
  2. サーカスさーかすxiếc
  3. 洗いあらいviệc rửa
  4. ラストらすとcuối cùng
  5. クールくーるngầu, mát mẻ, điềm tĩnh
  6. 早めはやめsớm, hơi sớm
  7. アダルトあだるとdành cho người lớn, người lớn
  8. ギフトぎふとquà tặng
  9. 成すなすtạo thành, làm nên
  10. 知れるしれるđược biết đến, lộ ra
  11. 館長かんちょうgiám đốc (thư viện, bảo tàng, v.v.)
  12. 月々つきづきhàng tháng
  13. 段落だんらくđoạn văn
  14. 係長かかりちょうtrưởng nhóm
  15. 往来おうらいsự qua lại
  16. 後ろ向きうしろむきquay lưng lại, tiêu cực
  17. 洞窟どうくつhang động
  18. 発注はっちゅうđặt hàng
  19. 陸軍りくぐんlục quân
  20. 立候補りっこうほứng cử
  21. 洗脳せんのうtẩy não
  22. 理念りねんtriết lý
  23. 浮上ふじょうnổi lên
  24. 衝動しょうどうsự bốc đồng
  25. 媒体ばいたいphương tiện truyền thông
  26. 部位ぶいbộ phận
  27. 無差別むさべつkhông phân biệt
  28. 無造作むぞうさtùy tiện, thản nhiên
  29. 労働条件ろうどうじょうけんđiều kiện lao động
  30. 最盛期さいせいきthời kỳ hoàng kim, mùa cao điểm
  31. 単身赴任たんしんふにんđi nhận nhiệm sở một mình (xa gia đình)
  32. 多目的たもくてきđa mục đích
  33. 相対的そうたいてきtương đối
  34. 教育委員会きょういくいいんかいủy ban giáo dục
  35. 正当防衛せいとうぼうえいphòng vệ chính đáng
  36. 隅々すみずみmọi ngóc ngách
  37. 伸び率のびりつtốc độ tăng trưởng
  38. 住民税じゅうみんぜいthuế cư trú
  39. 脱帽だつぼうngả mũ, thán phục
  40. リキッドりきっどchất lỏng
  41. なじみsự quen thuộc
  42. ルネサンスるねさんすPhục Hưng
  43. カスタードかすたーどkem trứng
  44. 赤身あかみthịt nạc, thịt đỏ (của cá)
  45. 吸血きゅうけつhút máu
  46. 二股ふたまたbắt cá hai tay, chia hai nhánh
  47. とやかくnày nọ
  48. レボリューションれぼりゅーしょんcách mạng
  49. 府ふphủ (như 大阪府, 京都府)
  50. ミニみにmini, cỡ nhỏ