Ngày 59
Ngoài JLPT · 50 từ · số 2901–2950
0 / 50
Từ vựng 50
- 朝夕あさゆうsáng tốidanh từ
- サーカスさーかすxiếcdanh từ
- 洗いあらいviệc rửadanh từ
- ラストらすとcuối cùngdanh từ
- クールくーるngầu, mát mẻ, điềm tĩnhtính từ đuôi な
- 早めはやめsớm, hơi sớmdanh từ·tính từ đuôi な
- アダルトあだるとdành cho người lớn, người lớndanh từ
- ギフトぎふとquà tặngdanh từ
- 成すなすtạo thành, làm nênđộng từ nhóm 1
- 知れるしれるđược biết đến, lộ rađộng từ nhóm 2
- 館長かんちょうgiám đốc (thư viện, bảo tàng, v.v.)danh từ
- 月々つきづきhàng thángdanh từ
- 段落だんらくđoạn văndanh từ
- 係長かかりちょうtrưởng nhómdanh từ
- 往来おうらいsự qua lạidanh từ
- 後ろ向きうしろむきquay lưng lại, tiêu cựcdanh từ·tính từ đuôi な
- 洞窟どうくつhang độngdanh từ
- 発注はっちゅうđặt hàngdanh từ
- 陸軍りくぐんlục quândanh từ
- 立候補りっこうほứng cửdanh từ
- 洗脳せんのうtẩy nãodanh từ
- 理念りねんtriết lýdanh từ
- 浮上ふじょうnổi lêndanh từ
- 衝動しょうどうsự bốc đồngdanh từ
- 媒体ばいたいphương tiện truyền thôngdanh từ
- 部位ぶいbộ phậndanh từ
- 無差別むさべつkhông phân biệtdanh từ
- 無造作むぞうさtùy tiện, thản nhiêndanh từ·tính từ đuôi な
- 労働条件ろうどうじょうけんđiều kiện lao độngdanh từ
- 最盛期さいせいきthời kỳ hoàng kim, mùa cao điểmdanh từ
- 単身赴任たんしんふにんđi nhận nhiệm sở một mình (xa gia đình)danh từ
- 多目的たもくてきđa mục đíchtính từ đuôi な
- 相対的そうたいてきtương đốitính từ đuôi な
- 教育委員会きょういくいいんかいủy ban giáo dụcdanh từ
- 正当防衛せいとうぼうえいphòng vệ chính đángdanh từ
- 隅々すみずみmọi ngóc ngáchdanh từ
- 伸び率のびりつtốc độ tăng trưởngdanh từ
- 住民税じゅうみんぜいthuế cư trúdanh từ
- 脱帽だつぼうngả mũ, thán phụcdanh từ
- リキッドりきっどchất lỏngdanh từ
- なじみsự quen thuộcdanh từ
- ルネサンスるねさんすPhục Hưngdanh từ
- カスタードかすたーどkem trứngdanh từ
- 赤身あかみthịt nạc, thịt đỏ (của cá)danh từ
- 吸血きゅうけつhút máudanh từ
- 二股ふたまたbắt cá hai tay, chia hai nhánhdanh từ
- とやかくnày nọphó từ
- レボリューションれぼりゅーしょんcách mạngdanh từ
- 府ふphủ (như 大阪府, 京都府)hậu tố·danh từ
- ミニみにmini, cỡ nhỏtiền tố·danh từ